khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 894 Lưu

Put the words in order to make sentences.

upcoming/ for/ geeks/ a/ will/ movie/ film/ festival/ feast/ The/ be/ real.

→ ___________________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

The upcoming film festival will be a real feast for movie geeks.

Dịch nghĩa: Liên hoan phim sắp tới sẽ là một bữa tiệc thực sự cho những tín đồ mê phim.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

recipes/ for/ She/ cranberry/ Thanksgiving/ a/ prepared/ bunch/ of/ has.

→ ___________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

She has prepared a bunch of cranberry recipes for this year's Thanksgiving.

Dịch nghĩa: Cô ấy đã chuẩn bị một loạt các công thức nấu ăn có nam việt quất cho Lễ Tạ ơn.

Câu 3:

wrapped/ All/ carefully/ are/ and/ presents/ ribbons/ papers/ colorful/ the/ in.

→ ___________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

All the presents are carefully wrapped in colorful papers and ribbons.

Dịch nghĩa: Tất cả các món quà đều được gói cẩn thận trong giấy và ruy băng nhiều màu sắc

Câu 4:

flower/ candles/ with/ wreaths/ house/ and/ decorated/ of/ They/ their/ boxes/ gifts.

→ ___________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

They decorated their house with flower wreaths, candles, and boxes of gifts.

Dịch nghĩa: Họ trang trí ngôi nhà của mình với vòng hoa, nến và hộp quà.

Câu 5:

kids/ and/ is/ tradition/ to/ her/ stories/ gather/ family/ fireplace/ them/ the/ the/ tell/ it/ around.

→ ___________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 It is her family tradition to gather the kids around the fireplace and tell them stories.

Dịch nghĩa: Truyền thống của gia đình cô ấy là tập trung những đứa trẻ quanh lò sưởi và kể chuyện cho chúng nghe.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. set up                 
B. camping            
C. process              
D. for

Lời giải

B

Sửa: camping → camp

Dịch nghĩa: Họ dựng trại và chặt củi để chuẩn bị cho bữa ăn.

Câu 2

A. The festival is said to be a breathtaking spectacle.
B. The festival was said to be a breathtaking spectacle.
C. The festival was said to have been a breathtaking spectacle.
D. The festival is said to have been a breathtaking spectacle.

Lời giải

B

Dịch nghĩa: "Lễ hội là một khung cảnh ngoạn mục." - họ nói.

= Lễ hội được cho là một khung cảnh ngoạn mục.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. extreme             
B. flat                     
C. slanted               
D. high

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. annually            
B. seasonal             
C. year by year          
D. frequently

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP