khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/06/2025 197 Lưu

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

\(\left[ {0;20} \right)\)

\(\left[ {20;40} \right)\)

\(\left[ {40;60} \right)\)

\(\left[ {60;80} \right)\)

\(\left[ {80;100} \right)\)

Số học sinh

5

9

12

10

6

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là

A. \(\left[ {40;60} \right)\).                         
B. \(\left[ {20;40} \right)\).                          
C. \(\left[ {60;80} \right)\).                          
D. \(\left[ {80;100} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \(n = 42\) nên trung vị của mẫu số liệu trên là \({Q_2} = \frac{{{x_{21}} + {x_{22}}}}{2}\).

Mà \({x_{21}};{x_{22}} \in \left[ {40;60} \right)\).

Vậy nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là nhóm \(\left[ {40;60} \right)\). Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(10\).                      
B. \(5\).                        
C. \(3\).                                  
D. \(2\).

Lời giải

Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm: 2; 3; 5; 5; 7; 10; 13.

Dãy trên có giá trị chính giữa bằng 5 nên \({Q_2} = 5\).

Tứ phân vị thứ ba là trung vị của mẫu: 7; 10; 13. Do đó \({Q_3} = 10\). Chọn A.

Câu 2

A. \(325\).                   
B. \(300\).                    
C. \(450\).                             
D. \(400\).

Lời giải

Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm là

250

300

300

300

350

450

500

650

Dãy trên có 8 giá trị nên ta lấy trung bình cộng 2 giá trị ở giữa \(\frac{{300 + 350}}{2} = 325\). Chọn A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \({Q_1} = 7;{Q_2} = 17,5;{Q_3} = 30\).      
B. \({Q_1} = 7;{Q_2} = 16,5;{Q_3} = 30\).           
C. \({Q_1} = 7;{Q_2} = 16,5;{Q_3} = 30,5\).                               
D. \({Q_1} = 7,5;{Q_2} = 16,5;{Q_3} = 30\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left[ {0;20} \right)\).                            
B. \(\left[ {20;40} \right)\).                          
C. \(\left[ {40;60} \right)\).                          
D. \(\left[ {60;80} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \({\Delta _Q} = 12\).                                
B. \({\Delta _Q} = 11\).                                  
C. \({\Delta _Q} = 13\).                                  
D. \({\Delta _Q} = 9\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP