Choose the correct answer.
Thank you for this interesting book, _______ is bilingual. I can understand much more about American culture and improve my English at the same time.
A. that
B. which
C. who
D. both A&B
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
that: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người và vật (có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ)
which: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật (có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ)
who: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người (có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ)
this interesting book (cuốn sách thú vị này) là danh từ chỉ vật → có thể thay thế bằng cả ‘which’ và ‘that’. Tuy nhiên, với mệnh đề quan hệ không xác định, ta không dùng ‘that’, chỉ dùng ‘which’.
Dịch nghĩa: Cảm ơn bạn về cuốn sách song ngữ thú vị này. Tôi có thể hiểu thêm về văn hóa Mỹ và cải thiện tiếng Anh của mình cùng lúc.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. furniture
B. appliance
C. system
D. assistant
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. furniture (n): nội thất
B. appliance (n): đồ gia dụng
C. system (n): hệ thống
D. assistant (n): trợ lí
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Đồ nội thất có giá trị nhất trong nhà chúng tôi là chiếc tủ cổ.
Câu 2
A. appliance
B. sensor
C. bunk bed
D. game console
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. appliance (n): thiết bị
B. sensor (n): cảm biến
C. bunk bed (n): giường tầng
D. game console (n): máy chơi game
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Hệ thống đèn trong nhà chúng tôi có một cảm biến tự động bật đèn khi chúng tôi đi ngang qua.
Câu 3
A. Sure!
B. How cool!
C. I wish I could go back home.
D. I can’t imagine that.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. who
B. that
C. whom
D. whose
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. voice assistant
B. system
C. furniture
D. solar panel
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. were
B. not
C. so that
D. are
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. can have
B. could have
C. is having
D. has
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.