Find one mistake in the sentence.
I wish graduates from college have enough skills to meet the requirements of their jobs.
A. graduates
B. have
C. to meet
D. requirements
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Lần lượt phân tích các đáp án được gạch chân:
A. graduates (n-s): cử nhân (những người vừa tốt nghiệp đại học) → danh từ số nhiều đóng vai trò chủ ngữ, đúng ngữ pháp.
B. have (v): có → sai ngữ pháp vì theo công thức câu ước với “wish” diễn tả sự việc không có thật ở hiện tại, động từ ở mệnh đề sau nó phải luôn ở thì quá khứ đơn: S1 + wish + S2 + Ved/V2 (quá khứ đơn).
C. to meet: để đáp ứng → sau “enough” động từ ở dạng “to V”, đúng ngữ pháp.
D. requirements (n-s): những yêu cầu → danh từ số nhiều sau mạo từ “the”, đúng ngữ pháp.
Sửa: have → had
Dịch nghĩa: Tôi ước sinh viên tốt nghiệp đại học có đủ kỹ năng để đáp ứng yêu cầu công việc của họ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. furniture
B. appliance
C. system
D. assistant
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. furniture (n): nội thất
B. appliance (n): đồ gia dụng
C. system (n): hệ thống
D. assistant (n): trợ lí
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Đồ nội thất có giá trị nhất trong nhà chúng tôi là chiếc tủ cổ.
Câu 2
A. appliance
B. sensor
C. bunk bed
D. game console
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. appliance (n): thiết bị
B. sensor (n): cảm biến
C. bunk bed (n): giường tầng
D. game console (n): máy chơi game
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Hệ thống đèn trong nhà chúng tôi có một cảm biến tự động bật đèn khi chúng tôi đi ngang qua.
Câu 3
A. Sure!
B. How cool!
C. I wish I could go back home.
D. I can’t imagine that.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. who
B. that
C. whom
D. whose
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. voice assistant
B. system
C. furniture
D. solar panel
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. were
B. not
C. so that
D. are
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. can have
B. could have
C. is having
D. has
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.