Choose the correct answer.
Regular walks in the evening are _______ to my sleep. (BENEFIT)
A. beneficial
B. benefited
C. benefiting
D. beneficiary
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
A. beneficial (adj): có lợi
B. benefited (v-ed): đã được hưởng lợi, đã nhận lợi ích
C. benefiting (v-ing): đang hưởng lợi
D. beneficiary (n): người thụ hưởng
Từ gốc “benefit” là danh từ và động từ, nhưng trong câu này cần một tính từ hoặc một dạng khác của từ để mô tả tính chất “có lợi”. Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Đi bộ đều đặn vào buổi tối rất có lợi cho giấc ngủ của tôi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. nutritious
B. nutrition
C. nutritional
D. nutritiously
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Ta cần điền một tính từ cần tính từ để bổ nghĩa cho ‘intake’ (việc hấp thụ, lượng tiêu thụ).
A. nutritious (adj): bổ dưỡng
B. nutrition (n): dinh dưỡng
C. nutritional (adj): liên quan tới dinh dưỡng
D. nutritiously (adv): một cách có dinh dưỡng
nutritional intake (n): lượng dinh dưỡng nạp vào, chọn C.
Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn giữ gìn sức khỏe tốt, bạn nên có một lượng dinh dưỡng nạp vào hợp lý.
Câu 2
A. In spite of
B. Despite
C. Because of
D. Because
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. In spite of + N/V-ing: mặc dù
B. Despite + N/V-ing: mặc dù
C. Because of + N/V-ing: bởi vì
D. Because + mệnh đề: bởi vì
Dựa vào nghĩa, loại A và B. “my recent diet change” là cụm danh từ nên đi với “because of”.
Dịch nghĩa: Sức khỏe của tôi đã cải thiện rất nhiều nhờ vào việc thay đổi chế độ ăn gần đây.
Câu 3
A. be
B. could not
C. from
D. at
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. obese
B. obesity
C. obesely
D. obeseness
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. knows
B. of
C. but
D. playing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. harmful
B. harm
C. harmless
D. harmed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.