20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 5. Healthy Living - Vocabulary & Grammar - iLearn Smart World có đáp án
38 người thi tuần này 4.6 369 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. ailment
B. allergy
C. cancer
D. fever
Lời giải
Đáp án đúng: A
disease (n): căn bệnh
A. ailment (n): sự ốm đau, căn bệnh
B. allergy (n): sự dị ứng
C. cancer (n): ung thư
D. fever (n): sốt rét
→ ailment = disease
Dịch nghĩa: Chế độ ăn nhiều mỡ làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim.
Câu 2/20
A. strong
B. strength
C. powerful
D. blood
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. strong (adj): khỏe
B. strength (n): sức mạnh, sức khỏe, sức bền
C. powerful (adj): quyền lực
D. blood (n): máu
Ta thấy “endurance” và “flexibility” là các danh từ nối với nhau bằng liên từ “and” nên chỗ cần điền cũng phải là danh từ. Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Yoga tăng sức bền, sức mạnh và sự linh hoạt.
Câu 3/20
A. nutritious
B. nutrition
C. nutritional
D. nutritiously
Lời giải
Đáp án đúng: C
Ta cần điền một tính từ cần tính từ để bổ nghĩa cho ‘intake’ (việc hấp thụ, lượng tiêu thụ).
A. nutritious (adj): bổ dưỡng
B. nutrition (n): dinh dưỡng
C. nutritional (adj): liên quan tới dinh dưỡng
D. nutritiously (adv): một cách có dinh dưỡng
nutritional intake (n): lượng dinh dưỡng nạp vào, chọn C.
Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn giữ gìn sức khỏe tốt, bạn nên có một lượng dinh dưỡng nạp vào hợp lý.
Câu 4/20
A. harmful
B. harm
C. harmless
D. harmed
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. harmful (adj): có hại
B. harm (n): sự tổn hại, sự làm hại
C. harmless (adj): vô hại
D. harmed (VpII): bị hại
Chỗ trống cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ phía sau “effects”.
Trong câu này, ta đang nói đến tác động tiêu cực của đường lên răng, vì vậy cần dùng tính từ mang nghĩa tiêu cực: harmful.
Dịch nghĩa: Bác sĩ của tôi khuyên nên ăn ít đường để tránh những tác động có hại đến răng.
Câu 5/20
A. beneficial
B. benefited
C. benefiting
D. beneficiary
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. beneficial (adj): có lợi
B. benefited (v-ed): đã được hưởng lợi, đã nhận lợi ích
C. benefiting (v-ing): đang hưởng lợi
D. beneficiary (n): người thụ hưởng
Từ gốc “benefit” là danh từ và động từ, nhưng trong câu này cần một tính từ hoặc một dạng khác của từ để mô tả tính chất “có lợi”. Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Đi bộ đều đặn vào buổi tối rất có lợi cho giấc ngủ của tôi.
Câu 6/20
A. obese
B. obesity
C. obesely
D. obeseness
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. obese (adj): béo phì
B. obesity (n): bệnh béo phì
C. obesely (adv): một cách béo phì (không phổ biến)
D. obeseness: không có từ này
Sau cấu trúc: the N of + ... cần một danh từ.
Chọn B.
Dịch nghĩa: Ngày nay, tỷ lệ béo phì đang gia tăng ở giới trẻ.
Câu 7/20
A. be put
B. to put
C. put
D. putting
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cấu trúc “gợi ý/đề nghị/đề xuất làm gì”: suggest doing something (cả người nói và người nghe cùng thực hiện)
Dịch nghĩa: Tôi đề nghị cất những món đồ quý giá này ở những nơi có độ an ninh cao.
Câu 8/20
A. go
B. to go
C. going
D. gone
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc “gợi ý/đề nghị/đề xuất làm gì”: suggest doing something (cả người nói và người nghe cùng thực hiện)
Dịch nghĩa: Anh ấy đã đề nghị đi xem phim vào tối hôm đó.
Câu 9/20
A. take
B. takes
C. will take
D. taking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. her register
B. registering
C. register
D. to registered
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. she does not take
B. not to take
C. not taking
D. not takes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. not work
B. does not work
C. not working
D. worked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. invites
B. invited
C. invite
D. inviting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. to open
B. open
C. opening
D. opened
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Because
B. Because of
C. Although
D. Despite
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. In spite of
B. Despite
C. Because of
D. Because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. In spite of
B. Though
C. Because
D. Because of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. be
B. could not
C. from
D. at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. knows
B. of
C. but
D. playing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. Although
B. the
C. she
D. gains
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.