Choose the correct answer.
These days, the rate of _______ is becoming high among young people. (OBESE)
A. obese
B. obesity
C. obesely
D. obeseness
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
A. obese (adj): béo phì
B. obesity (n): bệnh béo phì
C. obesely (adv): một cách béo phì (không phổ biến)
D. obeseness: không có từ này
Sau cấu trúc: the N of + ... cần một danh từ.
Chọn B.
Dịch nghĩa: Ngày nay, tỷ lệ béo phì đang gia tăng ở giới trẻ.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. nutritious
B. nutrition
C. nutritional
D. nutritiously
Lời giải
Đáp án đúng: C
Ta cần điền một tính từ cần tính từ để bổ nghĩa cho ‘intake’ (việc hấp thụ, lượng tiêu thụ).
A. nutritious (adj): bổ dưỡng
B. nutrition (n): dinh dưỡng
C. nutritional (adj): liên quan tới dinh dưỡng
D. nutritiously (adv): một cách có dinh dưỡng
nutritional intake (n): lượng dinh dưỡng nạp vào, chọn C.
Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn giữ gìn sức khỏe tốt, bạn nên có một lượng dinh dưỡng nạp vào hợp lý.
Câu 2
A. be
B. could not
C. from
D. at
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc “In spite of” phải đi kèm với: danh từ, cụm danh từ, hoặc động từ ở dạng V-ing.
Trong câu, sau “In spite of” là “be”, đây là động từ nguyên thể, sai dạng.
Sửa: be → being
Dịch nghĩa: Mặc dù đang ăn kiêng, Susan vẫn không thể ngăn bản thân khỏi việc ăn pizza ở bữa tiệc.
Câu 3
A. In spite of
B. Despite
C. Because of
D. Because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. beneficial
B. benefited
C. benefiting
D. beneficiary
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. knows
B. of
C. but
D. playing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. harmful
B. harm
C. harmless
D. harmed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.