Trái phiếu không chi trả lợi tức coupon có mệnh giá \$1,000. Thời gian đáo hạn là 10 năm. Định giá trái phiếu này, biết lợi suất yêu cầu là 10%, ghép lãi nửa năm.
A. \$376.89
B. \$356.89
C. \$385.54
D. \$372.65
Câu hỏi trong đề: 700+ câu trắc nghiệm Đầu tư tài chính có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Giải thích: Không trả lợi tức coupon -> Không cần tính C
Giá trái phiếu = Mệnh giá / (1 + (R/M))^t = 1000/ (1 - (10%/2)^20 = 376.89 M: kỳ ghép lãi, t = 20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 7% và 4.26%
B. 8% và 3.39%
C. 7% và 3.39%
D. 8% và 4.26%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích: TSSL = 60% * 10% + 40% * 5% = 8%
Ph.Sai AB = 60%^2 * 19%^2 + 40%^2 * 8%^2 + 2 * 60% * 40% * 19% * 8% * (-0.2) = 0.01256
=> ĐLC = 11.21%
Hiệu quả đa dạng hóa = 60% * (19% - 11.21%) * 40% * (8% - 11.21%) = 3.39%
Câu 2
A. Ít hơn 100% tổng tài sản của nhà đầu tư vào danh mục thị trường
B. Rủi ro phi hệ thống cao hơn danh mục thị trường
C. Nhiều hơn 100% tổng tài sản của nhà đầu tư được đầu tư vào danh mục thị trường
D. Rủi ro phi hệ thống thấp hơn danh mục thị trường.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
A. \$2.841,1
B. \$1.661,2
C. \$3.322,4
D. \$2.338,8
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \$1,045.00
B. \$1,042.50
C. \$1,041.88
D. \$1,043.13
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Rủi ro hệ thống của danh mục sẽ giảm, rủi ro phi hệ thống giảm và rủi ro tổng thể giảm.
B. Rủi ro phi hệ thống của danh mục sẽ tăng, rủi ro hệ thống không thay đổi và rủi ro tổng thể tăng lên.
C. Rủi ro phi hệ thống của danh mục sẽ giảm, rủi ro hệ thống không thay đổi và rủi ro tổng thể giảm.
D. Rủi ro hệ thống của danh mục sẽ tăng, rủi ro phi hệ thống giảm và rủi ro tổng thể không thay đổi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 14%; 12%
B. 12%; 20%
C. 10%; 10%
D. 11%; 12%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 65.8%
B. 64.3%
C. 35.7%
D. 34.2%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.