Câu hỏi:

19/08/2025 199 Lưu

PHẦN II. TRẢ LỜI NGẮN

Cho phương trình \({2^{{x^2}}}{.3^{x + 1}} = 2\). Tính tổng các nghiệm của phương trình (kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \({2^{{x^2}}}{.3^{x + 1}} = 2\)\( \Leftrightarrow {\log _2}\left( {{2^{{x^2}}}{{.3}^{x + 1}}} \right) = {\log _2}2\)\( \Leftrightarrow {\log _2}{2^{{x^2}}} + {\log _2}{3^{x + 1}} = 1\)

\( \Leftrightarrow {x^2} + \left( {x + 1} \right){\log _2}3 - 1 = 0\) Û (x + 1)(x – 1 + log23) = 0 Û x = −1 hoặc x = 1 – log23.

Do đó tổng các nghiệm của phương trình là −log23 ≈ −1,6.

Trả lời: −1,6.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Điều kiện: \(\left\{ \begin{array}{l}x - 40 > 0\\60 - x > 0\end{array} \right. \Leftrightarrow 40 < x < 60\).

log(x – 40) + log(60 – x) ≤ 2 Û log[(x – 40)(60 – x)] ≤ 2 Û (x – 40)(60 – x) ≤ 102

Û −x2 + 100x – 2500 ≤ 0 Û −(x – 50)2 ≤ 0, xÎ ℝ.

Kết hợp với điều kiện, ta có tập nghiệm của bất phương trình là D = (40; 60).

a) Bất pương trình tương đương với log[(x – 40)(60 – x)] ≤ 2.

b) Tập nghiệm của bất phương trình D = (40; 60). Suy ra a = 40; b = 60. Do đó b – a = 20.

c) Tập các số nguyên dương thỏa mãn bất phương trình trên là {41; 42; 43; 44; 45; ....; 59}. Có 19 số nguyên dương thỏa mãn.

d) Tập các số tự nhiên chẵn thỏa mãn bất phương trình trên là {42; 44; 46; ...; 58}. Có 9 số tự nhiên chẵn thỏa mãn yêu cầu.

 Đáp án: a) Đúng;   b) Đúng;    c) Đúng; d) Sai.

Lời giải

\({\log _a}\left( {{b^{{{\log }_a}b}}} \right) - 2{\log _{\sqrt a }}b + 4 = 0\) \( \Leftrightarrow {\left( {{{\log }_a}b} \right)^2} - 4{\log _a}b + 4 = 0\)\( \Leftrightarrow {\log _a}b = 2 \Leftrightarrow b = {a^2}\).

Vậy ta cần tìm m để phương trình x2 – (m + 2)x + 27 = 0 có hai nghiệm a, b dương phân biệt khác 1 và thỏa mãn b = a2.

Giả sử phương trình có hai nghiệm a, b theo định lý Viet ta có:

a+b=m+2ab=27a2=b a+b=m+2a3=27a2=b a=3b=9m+2=12m=10

Thử lại m =10 ta thấy phương trình x2 – 12x + 27 = 0 có hai nghiệm 3; 9 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Vậy m = 10 là giá trị cần tìm.

Trả lời: 10.

Câu 3

A. \(S = \left[ { - \frac{3}{2}; + \infty } \right)\).                       
B. \(S = \left( { - \frac{3}{2}; + \infty } \right)\).                       
C. S = [−2; +∞).      
D. (−2; +∞).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. D = Æ.                                                      
B. D = ℝ\{−2; −1}. 
C. D = ℝ.                                                   
D. D = (−∞; −2) È (−1; +∞).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP