Câu hỏi:

26/08/2025 15 Lưu

Khối lượng 66 quả bưởi da xanh ở lô hàng A được ghi lại ở bảng sau:

Khối lượng (kg)

[1,2; 1,4)

[1,4; 1,6)

[1,6; 1,8)

[1,8; 2,0)

[2,0; 2,2)

[2,2; 2,4)

Số quả bưởi

5

7

9

16

21

8

Khối lượng trung bình của mỗi quả bưởi gần nhất với kết quả nào dưới đây?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Khối lượng (kg)

[1,2; 1,4)

[1,4; 1,6)

[1,6; 1,8)

[1,8; 2,0)

[2,0; 2,2)

[2,2; 2,4)

Giá trị đại diện

1,3

1,5

1,7

1,9

2,1

2,3

Số quả bưởi

5

7

9

16

21

8

Ta có \(\overline x  = \frac{{1,3.5 + 1,5.7 + 1,7.9 + 1,9.16 + 2,1.21 + 2,3.8}}{{5 + 7 + 9 + 16 + 21 + 8}} \approx 2\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chiều dài (cm)

[44; 46)

[46; 48)

[48; 50)

[50; 52)

[52; 54)

[54; 56)

Giá trị đại diện

45

47

49

51

53

55

Số trẻ

3

3

10

15

7

2

Ta có \(\overline x  = \frac{{45.3 + 47.3 + 49.10 + 51.15 + 53.7 + 55.2}}{{3 + 3 + 10 + 15 + 7 + 2}} = \frac{{503}}{{10}}\).

Phương sai: \({s^2} = \frac{{{{45}^2}.3 + {{47}^2}.3 + {{49}^2}.10 + {{51}^2}.15 + {{53}^2}.7 + {{55}^2}.2}}{{3 + 3 + 10 + 15 + 7 + 2}} - {\left( {\frac{{503}}{{10}}} \right)^2} = \frac{{591}}{{100}}\).

Độ lệch chuẩn: \(s = \sqrt {\frac{{591}}{{100}}}  \approx 2,43\).

Trả lời: 2,43.

Lời giải

Thời gian (phút)

[0; 10)

[10; 20)

[20; 30)

[30; 40)

Giá trị đại diện

5

15

25

35

Số học sinh

25

8

7

2

Ta có \(\overline x  = \frac{{5.25 + 15.8 + 25.7 + 35.2}}{{25 + 8 + 7 + 2}} = \frac{{35}}{3}\).

Phương sai: \({s^2} = \frac{{{5^2}.25 + {{15}^2}.8 + {{25}^2}.7 + {{35}^2}.2}}{{25 + 8 + 7 + 2}} - {\left( {\frac{{35}}{3}} \right)^2} = \frac{{5300}}{{63}} \approx 84,1\).

Trả lời: 84,1.