Bảng sau là nhiệt dung riêng của một số kim loại.
|
Kim loại |
Nhiệt dung riêng (J/kg.K) |
|
Chì |
130 |
|
Sắt |
460 |
|
Đồng |
385 |
|
Nhôm |
900 |
Truyền cùng nhiệt lượng Q lần lượt cho 4 thanh kim loại chì, sắt, đồng và nhôm cùng khối lượng, nhiệt độ ban đầu như nhau. Kim loại có nhiệt độ sau cùng nhỏ nhất là
Quảng cáo
Trả lời:
\(Q = mc\Delta t \Rightarrow \Delta t\) nhỏ nhất thì \(c\) lớn nhất. Chọn A
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
\(\mu = \frac{N}{V} = \frac{{4,84 \cdot {{10}^{20}}}}{{{{10}^{ - 6}}}} = 4,84 \cdot {10^{26}}\) phần tử\(/{{\rm{m}}^3}\)\( \Rightarrow \)a) Đúng
\(p = \mu kT \Rightarrow 2 \cdot {10^6} = 4,84 \cdot {10^{26}} \cdot 1,38 \cdot {10^{ - 23}} \cdot T \Rightarrow T \approx 299,4K \Rightarrow \)c) Đúng
\({W_d} = \frac{3}{2}kT = \frac{3}{2} \cdot 1,38 \cdot {10^{ - 23}} \cdot 299,4 \approx 6,2 \cdot {10^{ - 21}}J \Rightarrow \)b) Sai
\(\overline {{v^2}} = \frac{{3RT}}{M} \Rightarrow \overline {{v^2}} \~T \Rightarrow \)d) Sai
Lời giải
\({n_1} = \frac{{{m_1}}}{{{M_1}}} = \frac{4}{2} = 2\;{\rm{mol}} \Rightarrow \) a) Đúng
\({n_2} = \frac{{{m_2}}}{{{M_2}}} = \frac{{22}}{{44}} = 0,5\;{\rm{mol}} \Rightarrow \) b) Sai
\({n_3} = \frac{{{m_3}}}{{{M_3}}} = \frac{7}{{28}} = 0,25\;{\rm{mol}} < {n_2} \Rightarrow \) c) Đúng\[pV = nRT \Rightarrow p\~n \Rightarrow {p_3} < {p_2} < {p_1} \Rightarrow \] d) Sai
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.