Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
He lifted the phone receiver, _________slightly.
A. his hands trembling
B. his hands were trembling
C. his hands trembled
D. with his hands trembling
Câu hỏi trong đề: Tổng hợp đề thi thử tiếng anh thpt quốc gia !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. It’s my pleasure
B. Good idea, thanks
C. Never mind
D. Thanks, I will
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Dịch:
“Đừng quên gửi lời hỏi thăm của tôi đến bố mẹ bạn nhé.”
- “__________.”
A. Rất vui được gặp bạn
B. Ý tưởng hay, cảm ơn bạn
C. Không sao đâu
D. Cảm ơn bạn, tôi sẽ gửi lời
Dựa vòa nghĩa, chọn D.
Câu 2
A. accused
B. charged
C. sued
D. blamed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
A. accuse somebody of something: buộc tội, kết tội ai về cái gì
B. charge somebody: buộc tội ai
Bị động: be charge with (doing) something: bị buộc tội gì
C. sue somebody for something: kiện ai ra tòa vì việc gì
D. blame somebody for something: blame something on somebody: khiển trách, đổ lỗi
Dựa vào giới từ “for” và nghĩa câu, chọn D.
Dịch: Thẩm phán buộc tội người lái xe đạp gây ra vụ tai nạn.
Câu 3
A. for having
B. having had
C. having
D. to have
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. has repealed
B. twenty-minutes
C. a number
D. to include
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. However a lot of new dresses she buys every month, she always dresses shabbily.
B. However many new dresses she buys every month, she always dresses shabbily.
C. Many as new dresses she buys every month, she always dresses shabbily.
D. She always dresses shabbily because she buys a lot of new dresses every month.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. light
B. huge
C. tiring
D. difficult
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.