Câu hỏi:

05/10/2025 159 Lưu

Mẫu số liệu đây ghi lại tốc độ của 40 ô tô khi đi qua một trạm đo tốc độ (đơn vị: km/h) được lập bảng tần số ghép nhóm như sau:

Nhóm

Giá trị đại diện

Tần số

 \(\left[ {40;45} \right)\)

42,5

4

 \(\left[ {45;50} \right)\)

47,5

11

 \(\left[ {50;55} \right)\)

52,5

7

 \(\left[ {55;60} \right)\)

57,5

8

 \(\left[ {60;65} \right)\)

62,5

8

 \(\left[ {65;70} \right)\)

67,5

\(2\)

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần bằng số nào dưới đây

A. \[11,5\].              
B. \[12,3\].                   
C. \[14,6\].           
D. \[23\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Số phần tử của mẫu là \(n = 40\).

Ta có \(\frac{n}{4} = \frac{{40}}{4} = 10\). Suy ra nhóm 2 là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng 10. Xét nhóm 2 là nhóm \(\left[ {45;50} \right)\) có \(r = 45;\) d=5; \({n_2} = 11\)và nhóm 1 là nhóm \(\left[ {40;45} \right)\) có \(c{f_1} = 4.\)

Áp dụng công thức, ta có \({Q_1}\) của mẫu số liệu là \({Q_1} = 45 + \left( {\frac{{10 - 4}}{{11}}} \right) \cdot 5 \approx 47,7\left( {{\rm{\;km}}/{\rm{h}}} \right)\)

Ta có \(\frac{{3n}}{4} = 30\). Suy ra nhóm 4 là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng 30.

Xét nhóm 4 là nhóm \(\left[ {55;60} \right)\) có \(r = 55;d = 5;{n_4} = 8\) và nhóm 3 là nhóm \(\left[ {50;55} \right.\) ) có \(c{f_3} = 22\)

Áp dụng công thức, ta có \({Q_3}\) của mẫu số liệu là:\({Q_3} = 55 + \left( {\frac{{30 - 22}}{8}} \right) \cdot 5 = 60\left( {{\rm{\;km}}/{\rm{h}}} \right)\)

Do đó \({\Delta _Q} = {Q_3} - {Q_1} = 60 - \frac{{525}}{{11}} = \frac{{135}}{{11}} \approx 12,3\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) ĐÚNG

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là: \(R = 45 - 20 = 25\).

b) ĐÚNG

Tần số của nhóm hai là \(6\).

c) SAI

Tần số tích lũy của nhóm ba là 6+6+4=14.

d) SAI

 Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là hiệu giữa tứ phân vị thứ ba và tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm.

Lời giải

a) Sai

b) Đúng

c) Sai

d) Đúng

a) Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {150;155} \right)\) là \(\frac{{150 + 155}}{2} = 152,5\) nên a sai.

b) Ta có bảng giá trị đại diện như sau :

Nhóm

Giá trị đại diện

Tần số

\(\left[ {145;150} \right)\)

147,5

8

\(\left[ {150;155} \right)\)

152,5

12

\(\left[ {155;160} \right)\)

157,5

15

\(\left[ {160;165} \right)\)

162,5

6

\(\left[ {165;170} \right)\)

167,5

4

 Chiều cao trung bình của học sinh là

\(\overline x  = \frac{{147,5 \times 8 + 152,5 \times 12 + 157,5 \times 15 + 162,5 \times 6 + 167,5 \times 4}}{{45}} = \frac{{2807}}{{18}} \approx 155,94\)

nên b đúng.

c) Phương sai của mẫu số liệu :

\[{s^2} = \frac{{8 \times {{\left( {147,5 - 155,94} \right)}^2} + {{\left( {152,5 - 155,94} \right)}^2} \times 12 + {{\left( {157,5 - 155,94} \right)}^2} \times 15 + {{\left( {162,5 - 155,94} \right)}^2} \times 6 + {{\left( {167,5 - 155,94} \right)}^2} \times 4}}{{45}} = 34,51\]

nên c sai.

d) Độ lệch chuẩn : \(s = \sqrt {{s^2}}  = \)5,87

nên d đúng.

Câu 4

A. \(4.\)                         
  B. \(11.\)                       
C. \(15.\)                  
D. \(40.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{{1802}}{{11}}.\)                     
B. \(163.\)              
C. \(9.\)          
D. \(\frac{{329}}{2}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP