20 câu Trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 9. Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị có đáp án
58 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Một số yếu tố xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. \(\Delta Q = {Q_1} - {Q_3}.\)
B. \(\Delta Q = {Q_3} - {Q_1}.\)
C. \(\Delta Q = {Q_1} - {Q_2}.\)
D. \(\Delta Q = {Q_2} - {Q_1}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Khoảng tứ phân vị của mẫu ghép nhóm có công thức là: \(\Delta Q = {Q_3} - {Q_1}.\)
Câu 2/20
A. 10 gam.
B. 12 gam.
C. 2 gam.
D. 20 gam.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là: \(R = 90 - 80 = 10\) (gam).
Câu 3/20
A. \(3.\)
B. \(4.\)
C. \(5.\)
D. \(6.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là: \(R = 19 - 14 = 5.\)
Câu 4/20
A. \(\left[ {14;15} \right).\)
B. \(\left[ {15;16} \right).\)
C. \(\left[ {16;17} \right).\)
D. \(\left[ {17;18} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: \(\frac{n}{4} = \frac{{20}}{4} = 5\) nên nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là nhóm \(\left[ {16;17} \right).\)
Câu 5/20
A. \(10.\)
B. \(11.\)
C. \(12.\)
D. \(13.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \(\frac{{3n}}{4} = \frac{{3.20}}{4} = 15\) nên nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là nhóm \(\left[ {9;11} \right)\).
Do đó, \({Q_3} = 9 + \frac{{15 - \left( {2 + 7} \right)}}{7}\left( {11 - 9} \right) = \frac{{75}}{7} \approx 10,71.\)
Vậy tứ phân vị thứ ba gần nhất với giá trị 11.
Sử dụng mẫu số liệu dưới đây trả lời các câu hỏi từ 6 đến 9.
Thầy Tuấn thống kê lại điểm trung bình cuối năm của các học sinh lớp 11A và 11B ở bảng sau:
Câu 6/20
A. \(1,55.\)
B.\(8,25.\)
C. \(6,7.\)
D. \(1,25.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Cỡ mẫu \(n = 3 + 5 + 10 + 6 + 2 = 26\).
Ta có: \(\frac{n}{4} = 6,5\) nên nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là \(\left[ {6;7} \right)\).
Do đó, \({Q_1} = 6 + \frac{{6,5 - 3}}{5}\left( {7 - 6} \right) = 6,7.\)
Ta có: \(\frac{{3n}}{4} = 19,5\) nên nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là \(\left[ {8;9} \right)\).
Do đó, \({Q_3} = 8 + \frac{{19,5 - \left( {3 + 5 + 10} \right)}}{6}\left( {9 - 8} \right) = 8,25\).
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
\(\Delta Q = 8,25 - 6,7 = 1,55\).
Câu 7/20
A. \(0,06.\)
B. \(0,08.\)
C. \(0,07.\)
D. \(0,09.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Cỡ mẫu \(n = 21 + 39 + 55 + 26 + 9 = 150.\)
Ta có: \(\frac{n}{4} = 37,5\) nên nhóm chứa tứ phân vị thức nhất là \(\left[ {0,95;1,0} \right)\).
Do đó, \({Q_1} = 0,95 + \frac{{37,5 - 21}}{{39}}\left( {1,0 - 0,95} \right) = \frac{{101}}{{104}}.\)
Ta có: \(\frac{{3n}}{4} = 112,5\) nên nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là \(\left[ {1,0;1,05} \right)\).
Do đó, \({Q_3} = 1,0 + \frac{{112,5 - \left( {21 + 39} \right)}}{{55}}\left( {1,05 - 1,0} \right) = \frac{{461}}{{440}}.\)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
\(\Delta Q = {Q_3} - {Q_1} = \frac{{461}}{{440}} - \frac{{101}}{{104}} \approx 0,08.\)
Câu 8/20
A. \(6,8.\)
B. \(14,5.\)
C. \(7,7.\)
D. \(22,2.\)
Lời giải
Đáp án đúng là:
Cỡ mẫu \(n = 3 + 12 + 15 + 8 = 38.\)
Có \(\frac{n}{4} = 9,5\) nên tứ phân vị thứ nhất nằm trong nhóm \(\left[ {5;10} \right)\).
Do đó, \({Q_1} = 5 + \frac{{9,5 - 3}}{{12}}\left( {10 - 5} \right) = \frac{{185}}{{24}}.\)
Có \(\frac{{3n}}{4} = 28,5\) nên tứ phân vị thứ ba nằm trong nhóm \(\left[ {10;15} \right)\).
Do đó, \({Q_3} = 10 + \frac{{28,5 - \left( {3 + 12} \right)}}{{15}}\left( {15 - 10} \right) = 14,5.\)
Do đó, khoảng tứ phân vị là:
\(\Delta Q = {Q_3} - {Q_1} = 14,5 - \frac{{185}}{{24}} \approx 6,8.\)
Câu 9/20
A. \(\frac{{65}}{6}.\)
B. \(\frac{{55}}{3}.\)
C. \(\frac{{12}}{5}.\)
D. \(\frac{{312}}{5}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \(0,53.\)
B. \(0,62.\)
C. \(9,59.\)
D. \(9,32.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. \(1.\)
B. \(2.\)
C. \(3.\)
D. \(4.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. \(1.\)
B. \(2.\)
C. \(3.\)
D. \(4.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Ánh.
B. Ba.
C. Châu.
D. Dũng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Nông trường A.
B. Nông trường B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Sử dụng mẫu số liệu dưới đây trả lời các câu hỏi từ 6 đến 9.
Thầy Tuấn thống kê lại điểm trung bình cuối năm của các học sinh lớp 11A và 11B ở bảng sau:

Câu 17/20
A. Lớp 11A.
B. Lớp 11B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. \(7,81.\)
B. \(8,81.\)
C. \(3.\)
D. \(1.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. \(7,5.\)
B. \(9,167.\)
C. \(1,67.\)
D. \(1.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. Lớp 11A.
B. Lớp 11B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.















