20 câu trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 19. Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
60 người thi tuần này 4.6 272 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Một số yếu tố xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. \(P\left( A \right) = P\left( B \right)P\left( {A|B} \right) + P\left( {\overline B } \right).P\left( {A|\overline B } \right)\).
B. \(P\left( A \right) = P\left( A \right)P\left( {A|B} \right) + P\left( {\overline A } \right).P\left( {A|\overline B } \right)\).
Lời giải
Chọn A
\(P\left( A \right) = P\left( B \right)P\left( {A|B} \right) + P\left( {\overline B } \right).P\left( {A|\overline B } \right)\).
Câu 2/20
Lời giải
Chọn B
Ta có \(P\left( A \right) = P\left( B \right).P\left( {A|B} \right) + P\left( {\overline B } \right).P\left( {A|\overline B } \right)\)\( = 0,4.0,8 + 0,6.0,3 = 0,5\).
Câu 3/20
Lời giải
Chọn D
Có \(P\left( {B|A} \right) = \frac{{P\left( B \right).P\left( {A|B} \right)}}{{P\left( A \right)}} = \frac{{0,8.0,2}}{{0,4}} = 0,4\).
Câu 4/20
Lời giải
Chọn B
Gọi A là biến cố “Học sinh đó tham gia câu lạc bộ nghệ thuật”.
B là biến cố “Học sinh đó là nữ”.
Theo đề ta có: \(P\left( B \right) = 0,52;P\left( {\overline B } \right) = 0,48\); \(P\left( {A|B} \right) = 0,18;P\left( {A|\overline B } \right) = 0,15\).
Xác suất học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ nghệ thuật là
\(P\left( A \right) = P\left( B \right).P\left( {A|B} \right) + P\left( {\overline B } \right).P\left( {A|\overline B } \right)\)\( = 0,52.0,18 + 0,48.0,15 = 0,1656\).
Câu 5/20
Lời giải
Gọi A là biến cố “Sản phẩm được chọn là phế phẩm”.
B là biến cố “Sản phẩm được chọn do máy I sản xuất”.
Theo đề ta có \(P\left( B \right) = 0,35;P\left( {\overline B } \right) = 0,65;P\left( {A|B} \right) = 0,003;P\left( {A|\overline B } \right) = 0,007\).
Xác suất để chọn được phế phẩm là
\(P\left( A \right) = P\left( B \right).P\left( {A|B} \right) + P\left( {\overline B } \right).P\left( {A|\overline B } \right)\)\( = 0,35.0,003 + 0,65.0,007 = 0,0065\).
Câu 6/20
Lời giải
Gọi A là biến cố “Sản phẩm thứ hai không đạt chất lượng”.
B là biến cố “Sản phẩm thứ nhất đạt chất lượng”.
Theo đề ta có \(P\left( B \right) = \frac{{800}}{{850}};P\left( {\overline B } \right) = \frac{{50}}{{850}};P\left( {A|B} \right) = \frac{{50}}{{849}};P\left( {A|\overline B } \right) = \frac{{49}}{{849}}\).
Xác suất để sản phẩm thứ hai không đạt chất lượng là
\(P\left( A \right) = P\left( B \right).P\left( {A|B} \right) + P\left( {\overline B } \right).P\left( {A|\overline B } \right)\)\( = \frac{{800}}{{850}}.\frac{{50}}{{849}} + \frac{{50}}{{850}}.\frac{{49}}{{849}} = \frac{1}{{17}}\).
Câu 7/20
Lời giải
Gọi A là biến cố “Bạn Nam hái được bông hoa chứa phiếu có thưởng”.
B là biến cố “Bạn Việt hái được bông hoa chứa phiếu thưởng”.
Theo đề ta có \(P\left( B \right) = \frac{5}{{10}};P\left( {\overline B } \right) = \frac{5}{{10}};P\left( {A|B} \right) = \frac{4}{9};P\left( {A|\overline B } \right) = \frac{5}{9}\).
Xác suất để Nam hai được bông hoa chứa phiếu có thưởng là
\(P\left( A \right) = P\left( B \right).P\left( {A|B} \right) + P\left( {\overline B } \right).P\left( {A|\overline B } \right)\)\( = \frac{5}{{10}}.\frac{4}{9} + \frac{5}{{10}}.\frac{5}{9} = 0,5\).
Câu 8/20
Lời giải
Gọi A là biến cố “Người được chọn mắc bệnh phổi”.
B là biến cố “Người được chọn nghiện thuốc lá”;
Theo đề ta có \(P\left( B \right) = 0,2;P\left( {\overline B } \right) = 0,8;P\left( {A|B} \right) = 0,7;P\left( {A|\overline B } \right) = 0,15\).
Xác suất để người được chọn mắc bệnh phổi là
\(P\left( A \right) = P\left( B \right).P\left( {A|B} \right) + P\left( {\overline B } \right).P\left( {A|\overline B } \right)\)\( = 0,2.0,7 + 0,8.0,15 = 0,26\).
Xác suất người đó nghiện thuốc là khi biết bị bệnh phổi là
\(P\left( {B|A} \right) = \frac{{P\left( B \right).P\left( {A|B} \right)}}{{P\left( A \right)}} = \frac{{0,2.0,7}}{{0,26}} = \frac{7}{{13}}\).
Câu 9/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.