Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và đi được đoạn đường 50 m trong 10 giây.
Phát biểu
Đúng
Sai
a
Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 10 m/s2.
S
b
Vật đạt được vận tốc 10 m/s trong 10s.
Đ
c
Quãng đường vật đi được trong giây thứ 10 là 9,5 m.
Đ
d
Quãng đường vật đi được trong 4 giây cuối là 32 m.
Đ
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và đi được đoạn đường 50 m trong 10 giây.
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 10 m/s2. |
|
S |
|
b |
Vật đạt được vận tốc 10 m/s trong 10s. |
Đ |
|
|
c |
Quãng đường vật đi được trong giây thứ 10 là 9,5 m. |
Đ |
|
|
d |
Quãng đường vật đi được trong 4 giây cuối là 32 m. |
Đ |
|
Quảng cáo
Trả lời:
a) Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc :
\[S = {v_0}t + \frac{1}{2}a.{t^2} \Leftrightarrow 50 = \frac{1}{2}a{.10^2} \Rightarrow a = 1m/{s^2}.\]
b) Vật đạt được vận tốc 10m/s trong :
\[v = {v_0} + a.t \Leftrightarrow v = 0 + 1.10 \Rightarrow v = 10m/s.\]
c) Quãng đường vật đi được trong giây thứ 10 là :
\[{S_{10}} = {v_0}t + \frac{1}{2}a.{t^2} \Leftrightarrow {S_{10}} = 10.0 + \frac{1}{2}{1.10^2} = 50m.\]
\[\begin{array}{l}{S_9} = {v_0}t + \frac{1}{2}a.{t^2} \Leftrightarrow {S_9} = 9.0 + \frac{1}{2}{1.9^2} \Rightarrow {S_9} = 40,5m/{s^2}.\\\Delta S = {S_{10}} - {S_9} = 50 - 40,5 = 9,5m\end{array}\]
d) Quãng đường vật đi được trong 4 giây cuối là :
\[\begin{array}{l}{S_6} = {v_0}t + \frac{1}{2}a.{t^2} \Leftrightarrow {S_6} = 6.0 + \frac{1}{2}{1.6^2} \Rightarrow {S_6} = 18m/{s^2}.\\\Delta S = {S_{10}} - {S_6} = 50 - 18 = 32m\end{array}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
CHỌN C
Quãng đường xe đi được trong giây đầu tiên \[{s_{1{\rm{d}}}} = {v_0} + \frac{1}{2}a\]
Quãng đường xe đi được trong giây cuối cùng \[{s_{1{\rm{c}}}} = \left( {{v_0}t + \frac{1}{2}a{t^2}} \right) - \left( {{v_0}(t - 1) + \frac{1}{2}a{{(t - 1)}^2}} \right) = {v_0} - at - \frac{1}{2}\]
\[\left\{ \begin{array}{l}{s_{1{\rm{d}}}} = 19{s_{1{\rm{c}}}}\\{s_{1{\rm{d}}}} + {s_{1{\rm{c}}}} = 20\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{s_{1{\rm{d}}}} = 19{\rm{ m}}\\{s_{1{\rm{c}}}} = 1{\rm{ m}}\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{v_0} + \frac{1}{2}a = 19\\{v_0} + at - \frac{1}{2}a = 1\end{array} \right.\] mà \(v = {v_0} + at \Rightarrow {v_0} = - at\)
\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l} - at + \frac{1}{2}a = 19\\ - \frac{1}{2}a = 1\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}t = 10{\rm{ s}}\\a = - 2{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\end{array} \right. \Rightarrow s = {v_0}t + \frac{1}{2}a{t^2} = - \frac{1}{2}a{t^2} = - \frac{1}{2} \times ( - 2) \times {10^2} = 100{\rm{ m}}\)
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
CHỌN A
Quãng đường đi được trong 10 s đầu tiên \({s_1} = 4 \times 10 + \frac{1}{2}a \times {10^2} = 40 + 50a\)
Quãng đường đi được trong 10 s tiếp theo \[{s_2} = \left( {4 \times 20 + \frac{1}{2}a \times {{20}^2}} \right) - \left( {4 \times 10 + \frac{1}{2}a \times {{10}^2}} \right) = 40 + 150a\]
\(\begin{array}{l}{s_1} - {s_2} = 5{\rm{ m}} \Rightarrow - 100a = 5 \Rightarrow a = - 0,02{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\\v = {v_0} + at \Rightarrow 0 = 4 - 0,02t \Rightarrow t = 200{\rm{ s}}\end{array}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. – 1 m/s2; 0; 2 m/s2.
B. 1 m/s2; 0; – 2 m/s2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


