Câu hỏi:

15/10/2025 86 Lưu

There _____ a poster and 3 sets of crayons on the table.   

A. is                         
B. are                       
C. don’t             
D. doesn’t

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

- “There” là chủ ngữ giả, sau “There + to be”, động từ “to be” chia theo danh từ phía sau. Nếu danh từ trong chuỗi liệt kê bắt đầu là danh từ đếm được số ít hoặc danh từ không đếm được thì sử dụng cấu trúc “There is”.

- Trong câu, danh từ đầu tiên trong chuỗi liệt kê là “a poster” = “it” là ngôi thứ ba số ít → dùng “is”

Dịch: Có một tấm áp phích và 3 bộ bút sáp màu trên bàn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

brave (adj): dũng cảm

collection (n): bộ sưu tập

let (v): cho phép

rude (adj): thô lỗ, bất lịch sự

buildings (n): các tòa nhà

21. let

Cấu trúc: let sbd + V = cho phép ai làm gì.

→ “My parents let me play...”

Dùng “let” là hợp nghĩa, vì bố mẹ cho phép chơi cuối tuần.

Dịch: Bố mẹ tôi chỉ cho tôi chơi game trên máy tính vào cuối tuần. Thật không công bằng!

Câu 2

A. They allow no pets to enter the building.        
B. They allow animals, but not pets, to enter the building.
C. Only service pets can’t enter the building.
D. Only service pets can enter the building.

Lời giải

D

Dịch biển báo: Không được mang theo thú cưng. Ngoại trừ động vật hỗ trợ.

Xét các đáp án:

A. Họ không cho phép thú cưng vào tòa nhà.

B. Họ cho phép động vật, nhưng không cho phép thú cưng vào tòa nhà.

C. Chỉ thú cưng phục vụ mới không được vào tòa nhà.

D. Chỉ thú cưng phục vụ mới được vào tòa nhà.

Dựa vào nội dung trên biển báo, chọn D.

Câu 3

A. doesn’t study        
B. isn’t studying        
C. isn’t study            
D. don’t study

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. am doing/ is reading                              
B. are doing/ is reading     
C. is doing/ are reading                               
D. am doing/ are reading

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. You are not allowed to park here on weekdays.     
B. You can park here for up to 30 minutes on the weekend.
C. You can park here for up to 30 minutes between 9am and 6pm on Monday. 
D. You are allowed to park here for more than 30 minutes on Monday and Friday.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP