Read the sentences carefully. Choose the correct order of the sentences (A, B, C, D) to form a coherent paragraph.
(a) For instance, many young people enjoy themselves while traveling abroad and exploring new cultures.
(b) In the future, lifestyle choices will become more diverse than ever.
(c) Some people might choose to earn money by working online from anywhere in the world.
(d) Others will get a degree in traditional fields and follow stable careers.
(e) In short, the years ahead will offer both challenges and exciting opportunities.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
Trình tự đúng: C. b-c-d-a-e
Đoạn hoàn chỉnh:
In the future, lifestyle choices will become more diverse than ever. Some people might choose to earn money by working online from anywhere in the world. Others will get a degree in traditional fields and follow stable careers. For instance, many young people enjoy themselves while traveling abroad and exploring new cultures. In short, the years ahead will offer both challenges and exciting opportunities.
Dịch nghĩa:
Trong tương lai, lựa chọn lối sống sẽ trở nên đa dạng hơn bao giờ hết. Một số người có thể chọn kiếm tiền bằng cách làm việc trực tuyến ở bất cứ đâu trên thế giới. Những người khác sẽ lấy bằng cấp trong các lĩnh vực truyền thống và theo đuổi công việc ổn định. Ví dụ, nhiều người trẻ thích tận hưởng cuộc sống khi đi du lịch nước ngoài và khám phá các nền văn hóa mới. Tóm lại, những năm sắp tới sẽ mang đến cả thách thức lẫn cơ hội thú vị.
Chọn C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Teachers’ Reluctance Toward Robot Integration in Education
The Possibility of Using Robots as a Learning Tool in Classrooms
Challenges and Opportunities of Robot Implementation in Education
The Future Role of Humanoids in Shaping Classroom Interactions
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng:C
Dịch nghĩa: Tiêu đề nào sau đây sẽ là tiêu đề hay nhất cho đoạn văn?
A. Sự miễn cưỡng của giáo viên đối với việc tích hợp robot vào giáo dục
B. Khả năng sử dụng robot như một công cụ học tập trong lớp học
C. Thách thức và cơ hội của việc triển khai robot trong giáo dục
D. Vai trò tương lai của người máy trong việc định hình tương tác trong lớp học
Bài viết thảo luận về việc sử dụng robot trong lớp học, nêu rõ sự hứng thú của học sinh, sự do dự của giáo viên, và khẳng định rằng robot nên đóng vai trò hỗ trợ thay vì thay thế giáo viên. Do vậy, ta có thể thấy đây vừa là thách thức, vừa là cơ hội của việc dùng robot trong lớp học
Chọn C.
Câu 2
spend
earn
give
pay
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. spend (v): tiêu
B. earn (v): kiếm được
C. give (v): cho, tặng
D. pay (v): trả (tiền)
Chọn B.
→ Some will decide to work hard to earn money and travel around the world.
Dịch nghĩa: Một số người sẽ quyết định làm việc chăm chỉ để kiếm tiền và đi du lịch khắp thế giới.
Câu 3
If you wear warm clothes, you will catch a cold.
If you don’t wear warm clothes, you will catch a cold.
If you wear warm clothes, you catch a cold.
If you didn’t wear warm clothes, you will catch a cold.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
He must get to the meeting on time.
He should get to the meeting on time.
He needn't get to the meeting on time.
He may not get to the meeting on time.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. If I felt well, I would go to the party tonight.
B. If I feel well, I will go to the party tonight.
C. If I feel well, I would go to the party tonight.
D. If I had felt well, I would have gone to the party tonight.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.