Câu hỏi:

05/11/2025 40 Lưu

Trong các hàm số dưới đây có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn?

\[y = {\rm{cos}}3x\,\,\left( 1 \right)\];        \[y = {\rm{sin }}\left( {{x^2} + 1} \right){\rm{ }}\left( 2 \right)\];                            \[y = {\rm{ta}}{{\rm{n}}^2}x\;\,\,\,\left( 3 \right)\];                     \[y = {\rm{cot }}x\,\,\;\left( 4 \right)\].

A. \[1\].                    
B. \[2\].                    
C. \[3\].                         
D. \[4\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Xét hàm \[y = f\left( x \right) = \cos 3x\]

TXĐ: \[D = \mathbb{R}\]

Với mọi \[x \in D,\] ta có: \[ - x \in D\]\[f\left( { - x} \right) = \cos \left( { - 3x} \right) = \cos 3x = f\left( x \right)\]

Do đó, \[y = f\left( x \right) = \cos 3x\] là hàm chẵn trên trên \(\mathbb{R}\).

Xét hàm \[y = g\left( x \right) = \sin \left( {{x^2} + 1} \right)\]

TXĐ: \[D = \mathbb{R}\]

Với mọi \[x \in D,\] ta có: \[ - x \in D\]\(g\left( { - x} \right) = \sin \left( {{{\left( { - x} \right)}^2} + 1} \right) = \sin \left( {{x^2} + 1} \right) = g\left( x \right)\)

Do đó: \[y = g\left( x \right) = \sin \left( {{x^2} + 1} \right)\] là hàm chẵn trên \(\mathbb{R}\).

Xét hàm\(\,y = h\left( x \right) = {\tan ^2}x\).

TXĐ: \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

Với mọi \[x \in D,\] ta có: \[ - x \in D\]\(h\left( { - x} \right) = {\tan ^2}\left( { - x} \right) = {\tan ^2}x = h\left( x \right)\)

Do đó: \(\,y = h\left( x \right) = {\tan ^{2016}}x\) là hàm số chẵn trên \(D\).

Xét hàm\(\,\,y = t\left( x \right) = \cot x\).

TXĐ: \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\]

Với mọi \[x \in D,\] ta có: \[ - x \in D\]\(t\left( { - x} \right) = \cot \left( { - x} \right) = - \cot x = - t\left( x \right)\)

Do đó: \(\,y = t\left( x \right) = \cot x\) là hàm số lẻ trên \(D\).

Vậy \[\left( 1 \right)\], \[\left( 2 \right)\], \[\left( 3 \right)\] là các hàm số chẵn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {0;3} \right)\];
B. Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;1} \right)\];
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {0;2} \right)\];
D. Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;3} \right)\].

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Từ đồ thị hàm số ta có

Trên khoảng \[\left( { - \infty ;0} \right)\], đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải nên hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;0} \right)\].

Trên khoảng \[\left( {0;2} \right)\], đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang phải nên hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {0;2} \right)\].

Trên khoảng \[\left( {2; + \infty } \right)\], đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải nên hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( {2; + \infty } \right)\].

Vậy khẳng định C đúng.

Câu 2

A. Hai vectơ \(\overrightarrow a ,\,\,k\overrightarrow a \) luôn cùng phương;      
B. Hai vectơ \(\overrightarrow a ,\,\,k\overrightarrow a \) luôn cùng hướng; 
C. Hai vectơ \(\overrightarrow a ,\,\,k\overrightarrow a \) có độ dài bằng nhau;        
D. Hai vectơ \(\overrightarrow a ,\,\,k\overrightarrow a \) luôn ngược hướng.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Với vectơ \(\overrightarrow a \) khác \(\overrightarrow 0 \) và một số thực \(k \ne 0\), ta có hai vectơ \(\overrightarrow a ,\,\,k\overrightarrow a \) luôn cùng phương với nhau.

Câu 3

A. \(\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OB} - \overrightarrow {EO} = \overrightarrow 0 \);                                 
B. \(\overrightarrow {BC} - \overrightarrow {FE} = \overrightarrow {AD} \); 
C. \(\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {OB} = \overrightarrow {EB} - \overrightarrow {OC} \); 
D. \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} - \overrightarrow {FE} = \overrightarrow 0 \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 16,4;                       
B. 16,3;                            
C. 16,2;                            
D. 1\(6\),1.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\overrightarrow {MN} = 2\overrightarrow {PQ} \); 
B. \(\overrightarrow {MQ} = 2\overrightarrow {NP} \);     
C. \(\overrightarrow {MN} = - 2\overrightarrow {PQ} \);     
D. \(\overrightarrow {MQ} = - 2\overrightarrow {NP} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Nếu \(\alpha > \beta \) thì \(\tan \alpha > \tan \beta \);                                                                     
B. Nếu \(\alpha = - \beta \) thì \[{\rm{cos}}\alpha = {\rm{cos}}\beta \];                                 
C. Nếu \(\alpha > \beta \) thì \(\sin \alpha = - \sin \beta \);                                                                     
D. Nếu \(\alpha = - \beta \) thì \(\cot \alpha = \cot \beta \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP