Số nghiệm của phương trình \(\sin \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\) trên đoạn \(\left[ {0;\pi } \right]\) là:
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn C
\(\sin \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{{\sqrt 2 }}{2} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x + \frac{\pi }{4} = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x + \frac{\pi }{4} = \pi - \frac{\pi }{4} + k2\pi \end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = k2\pi \\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
Với \(x = k2\pi \), ta có:
\(0 \le k2\pi \le \pi \Leftrightarrow 0 \le k \le \frac{1}{2} \Rightarrow k = 0\). Suy ra, có 1 nghiệm trên đoạn \(\left[ {0;\pi } \right]\)
Với \(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \), ta có:
\(0 \le \frac{\pi }{2} + k2\pi \le \pi \Leftrightarrow - \frac{1}{4} \le k \le \frac{1}{2} \Rightarrow k = 0{\kern 1pt} \). Suy ra, có 1 nghiệm trên đoạn \(\left[ {0;\pi } \right]\)
Vậy số nghiệm trên đoạn \(\left[ {0;\pi } \right]\) là \(2\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Chọn D
Nếu \[c\] cắt \[a\] thì \[c\] có thể chéo \[b\] nên A sai.
Nếu \[c\] chéo \[a\] thì \[c\] có thể cắt \[b\] nên B sai.
Nếu \[c\] cắt \[a\] thì \[c\] có thể cắt \[b\] nên C sai.
Câu 2
Lời giải
Chọn B

Ta có:
\(\left\{ \begin{array}{l}MN{\rm{//}}CD\\CD{\rm{//}}AB\end{array} \right. \Rightarrow MN{\rm{//}}AB\)
Mà \(AB \subset \left( {SAB} \right)\)
Suy ra, \(MN{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
