Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
c) \[\frac{{\frac{1}{2} \cdot \frac{5}{{17}} - \frac{{13}}{{14}} \cdot \frac{5}{{17}} + \frac{{15}}{{238}}}}{{ - \frac{{20}}{{68}} + \frac{{26}}{{14}} \cdot \frac{5}{{17}} - \frac{5}{{119}}}}.\]
Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
Quảng cáo
Trả lời:
c) \[\frac{{\frac{1}{2}.\frac{5}{{17}} - \frac{{13}}{{14}}.\frac{5}{{17}} + \frac{{15}}{{238}}}}{{\frac{{ - 20}}{{68}} + \frac{{26}}{{14}}.\frac{5}{{17}} - \frac{{15}}{{119}}}}\]\[ = \frac{{\frac{5}{{34}} - \frac{{65}}{{14.17}} + \frac{{15}}{{238}}}}{{ - 2 \cdot \left( {\frac{5}{{34}} - \frac{{65}}{{14.17}} + \frac{{15}}{{238}}} \right)}} = - \frac{1}{2}\]
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
d) \(\frac{{\frac{1}{{29}} \cdot \frac{3}{2} - \frac{{26}}{{11}} \cdot \frac{3}{{23}} + \frac{9}{{238}}}}{{\frac{{ - 3}}{{29}} + \frac{{13}}{{11}} \cdot \frac{3}{{23}} - \frac{9}{{119}}}}\)\[ = \frac{{ - 2 \cdot \left( {\frac{3}{{58}} - \frac{{39}}{{11.23}} + \frac{9}{{238}}} \right)}}{{\frac{3}{{58}} - \frac{{39}}{{11.23}} + \frac{9}{{238}}}} = - 2\]
Lời giải
a) \[\frac{{\frac{3}{4} + \frac{3}{5} + \frac{3}{7} - \frac{3}{{11}}}}{{\frac{6}{4} + \frac{6}{5} + \frac{6}{7} - \frac{6}{{11}}}} = \frac{{3 \cdot \left( {\frac{1}{4} + \frac{1}{4} + \frac{1}{7} - \frac{1}{{11}}} \right)}}{{6 \cdot \left( {\frac{1}{4} + \frac{1}{4} + \frac{1}{7} - \frac{1}{{11}}} \right)}} = \frac{3}{6} = \frac{1}{2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.