Câu hỏi:

11/12/2025 58 Lưu

Gọi \(S\)là tập hợp các giá trị thực của tham số \(m\) để phương trình

\({x^3} - \left( {m + 4} \right){x^2} + \left( {3 + 4m} \right)x - 3m = 0\) có 3 nghiệm phân biệt lập thành một cấp số nhân. Số phần tử của \(S\)

A. \(3\).           
B. \(1\) 
C. \[2\]       
D. \(4.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Ta có pt \({x^3} - \left( {m + 4} \right){x^2} + \left( {3 + 4m} \right)x - 3m = 0\)

\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow {x^3} - 4{x^2} + 3x - m\left( {{x^2} - 4x + 3} \right) = 0\\ \Leftrightarrow x\left( {{x^2} - 4x + 3} \right) - m\left( {{x^2} - 4x + 3} \right) = 0\\ \Leftrightarrow \left( {x - m} \right)\left( {x - 1} \right)\left( {x - 3} \right) = 0\end{array}\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = 3\\x = m\end{array} \right.\)

Ba nghiệm lập thành 1 cấp số nhân nên ba số \(1;3;m\)lập thành 1 cấp số nhân

Th1: Nếu 3 số hạng của cấp số nhân có hạng tử ở giữa là \(1\)\( \Rightarrow {1^2} = 3m \Rightarrow m = \frac{1}{3}\)

Th2: Nếu 3 số hạng của cấp số nhân có hạng tử ở giữa là \(3\)\( \Rightarrow {3^2} = 1.m \Rightarrow m = 9\)

Th3: Nếu 3 số hạng của cấp số nhân có hạng tử ở giữa là \(m\) \( \Rightarrow {m^2} = 1.3 \Rightarrow m = \pm \sqrt 3 \).

Vậy \(S = \left\{ { - \sqrt 3 ;\frac{1}{3};\sqrt 3 ;9} \right\}\)hay là tập hợp \(S\)có 4 phần tử .

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn D

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD//BC và AD = 2BC (ảnh 1)

Do \(AD{\rm{//}}BC\) nên \(AN{\rm{//}}BC\)và có \(AD = 2BC \Rightarrow AN = BC\)( do \(AN = \frac{{AD}}{2}\))\(\)

Do đó tứ giác \(ANCB\) là hình bình hành nên \(CN{\rm{//}}AB\)

\(\left\{ \begin{array}{l}AB \subset \left( {SAB} \right)\\CN \not\subset \left( {SAB} \right)\end{array} \right. \Rightarrow CN{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\)(1)

Mặt khác \(MN{\rm{//}}SA\)\(MN\)là đường trung bình tam giác \(SAD\)

Nên \(\left\{ \begin{array}{l}SA \subset \left( {SAB} \right)\\MN \not\subset \left( {SAB} \right)\end{array} \right. \Rightarrow MN{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\)(2)

Từ (1) và (2) \( \Rightarrow \left( {SAB} \right){\rm{//}}\left( {CMN} \right)\)

Câu 2

A. \(y = \sin x\).       
B. \(y = \frac{1}{x}\). 
C. \(y = \sqrt x \).      
D. \(y = \tan x\).

Lời giải

Chọn A

Hàm số \(y = \sin x\)liên tục trên \(\mathbb{R}\).

Câu 3

A. \(T = \frac{{a + 2}}{8}\).     
B. \(T = \frac{{a + 2}}{{16}}\).     
C. \(T = \frac{{a - 2}}{{16}}\)
D. \(T = \frac{{a - 2}}{8}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {BCD} \right)\).        
B. \(\left( {ABC} \right)\).  
C. \(\left( {ACD} \right)\).   
 D. \(\left( {ABD} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Hàm số liên tục tại \(x = - 1.\)      
 B. Hàm số liên tục tại \(x = \frac{1}{2}\).   
C. Hàm số liên tục tại \(x = 0\).          
D. Hàm số liên tục tại\(x = 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP