Tim: Look, this jacket is half-price!
Mandy: Oh, really? It’s a real ______!
Quảng cáo
Trả lời:
C
Dịch: Tim: Nhìn này, chiếc áo khoác này giảm nửa giá!
Mandy: Ồ, thật hả? Đúng là một món ______ thật!
A. value /ˈvæl.juː/: giá trị
B. product /ˈprɒd.ʌkt/: sản phẩm
C. bargain /ˈbɑː.ɡɪn/: món hời, món đồ mua được với giá rẻ
D. market /ˈmɑː.kɪt/: chợ, thị trường
Cụm từ “a real bargain” được dùng phổ biến để chỉ một món hời, tức là mua được món gì đó với giá rẻ hơn bình thường.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
embarrassment
Chỗ trống cần điền một danh từ vì đứng trước đó là một tính từ sở hữu.
embarrass (v): làm xấu hổ
embarrassment (n): sự xấu hổ
=> Much to her embarrassment, Tina realized that everyone in the room had heard her sing an aria.
Dịch: Thật xấu hổ thay, Tina nhận ra rằng mọi người trong phòng đều đã nghe cô ấy hát một đoạn nhạc kịch.
Câu 2
Lời giải
B
Dịch: Lucy: Nhanh lên! Xe buýt ______ rời đi sớm đó.
Dan: OK, tớ đến ngay đây!
Giải thích: Câu “Hurry up!” thể hiện tình huống khẩn cấp, sắp xảy ra ngay lập tức
=> Dùng thì tương lai gần be going to để diễn tả một hành động sắp sửa xảy ra trong tương lai rất gần, có dấu hiệu ở hiện tại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



