Lucy: The scientists carefully ______ the dolphins’ behavior.
Mike: That must have been fascinating to watch.
Quảng cáo
Trả lời:
C
Dịch: Lucy: Các nhà khoa học đã cẩn thận ______ hành vi của loài cá heo.
Mike: Hẳn là quan sát điều đó rất thú vị.
A. protected /prəˈtek.tɪd/: bảo vệ
B. bothered /ˈbɒð.əd/: làm phiền
C. observed /əbˈzɜːvd/: quan sát
D. discovered /dɪˈskʌv.əd/: khám phá
observe behavior: quan sát hành vi
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
embarrassment
Chỗ trống cần điền một danh từ vì đứng trước đó là một tính từ sở hữu.
embarrass (v): làm xấu hổ
embarrassment (n): sự xấu hổ
=> Much to her embarrassment, Tina realized that everyone in the room had heard her sing an aria.
Dịch: Thật xấu hổ thay, Tina nhận ra rằng mọi người trong phòng đều đã nghe cô ấy hát một đoạn nhạc kịch.
Câu 2
Lời giải
B
Dịch: Lucy: Nhanh lên! Xe buýt ______ rời đi sớm đó.
Dan: OK, tớ đến ngay đây!
Giải thích: Câu “Hurry up!” thể hiện tình huống khẩn cấp, sắp xảy ra ngay lập tức
=> Dùng thì tương lai gần be going to để diễn tả một hành động sắp sửa xảy ra trong tương lai rất gần, có dấu hiệu ở hiện tại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



