Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa) thành thục sau 1 năm tuổi, tuổi sau sinh sản là từ 3 tuổi trở lên. Hình bên dưới mô tả cấu trúc tuổi của hai quần thể cá mòi cờ hoa (H, K) trong các thời điểm X và Y.
Nhận định nào sau đây đúng hay sai?
Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa) thành thục sau 1 năm tuổi, tuổi sau sinh sản là từ 3 tuổi trở lên. Hình bên dưới mô tả cấu trúc tuổi của hai quần thể cá mòi cờ hoa (H, K) trong các thời điểm X và Y.

Nhận định nào sau đây đúng hay sai?
a. Quần thể H có cấu trúc tuổi đơn giản hơn quần thể K.
b. Không nên khai thác quần thể K ở thời điểm X.
c. Quần thể K ở thời điểm Y có xu hướng ổn định.
d. Nếu môi trường sống thuận lợi, quần thể H tăng kích thước nhanh hơn quần thể K.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
a. Sai, cấu trúc tuổi các các quần thể khác nhau là khác nhau, nhưng đều được cấu thành từ 3 nhóm chính gồm: nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi sinh sản và nhóm tuổi sau sinh sản (không còn khả năng sinh sản).
b. Đúng. Vì ở thời điểm này nhóm cá thể nhỏ hơn 1 tuổi chiếm % lớn (60%), nếu khai thác quần thể ở thời điểm này, sản lượng thu được không cao và quần thể có thể bị tuyệt diệt do khai thác hết con non.
c. Sai. Ở thời điểm Y quần thể K có nhóm tuổi trước sinh sản rất nhỏ, quần thể này có xu hướng già hóa - suy thoái.
d. Đúng. Do quần thể H có sự tăng trưởng ổn định hơn so với quần thể K, quần thể H có cấu trúc thuộc nhóm đang phát triển.Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 20 Bộ đề, Tổng ôn, Chinh phục lý thuyết môn Sinh học (có đáp án chi tiết) ( 70.000₫ )
- 550 câu hỏi lí thuyết trọng tâm Sinh học (Form 2025) ( 130.000₫ )
- Sổ tay lớp 12 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa, KTPL (chương trình mới) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. Ở giai đoạn A, sự thay đổi số lượng cá thể của quần thể là thấp do kích thước quần thể ban đầu nhỏ.
b. Đường cong tăng trưởng của quần thể từ giai đoạn A đến C là đường cong chữ J.
c. Ở thời điểm t2, kích thước quần thể tăng cao, nguồn sống trở nên thiếu hụt, cạnh tranh cùng loài tăng.
d. Trong giai đoạn từ thời điểm t1 đến t2, quần thể có tổng số cá thể sinh ra và nhập cư lớn hơn tổng số cá thể chết đi và xuất cư.
Lời giải
Hướng dẫn giải
a. Đúng. Vì quần thể ở giai đoạn A đang thích nghi với môi trường nên có tốc độ tăng trưởng thấp, kích thước nhỏ hơn các giai đoạn khác.
b. Sai. Vì nếu xét từ A – B quần thể mới tăng trưởng theo đồ thị chữ J. Tại C, tốc độ tăng trưởng giảm.
c. Đúng. Do kích thước quần thể vượt qua mức cân bằng.
d. Đúng. Do kích thước quần thể đang tăng.Câu 2
a. Chăm sóc con non không làm thay đổi tỉ lệ sống sót của chim bố và chim mẹ.
b. Số lượng con non trong một tổ càng lớn thì tỉ lệ sống sót qua mùa đông của chim bố mẹ càng giảm.
c. Có sự tham gia chăm sóc con non ở chim cắt mẹ cao hơn so với chim cắt bố.
d. Giảm số con non trong tổ giúp tăng tỉ lệ sống sót của chim cắt mẹ hơn chim cắt bố so với hai thí nghiệm còn lại.
Lời giải
Hướng dẫn giải
Sai Biểu đồ cho thấy rõ ràng số lượng con non có ảnh hưởng lớn đến tỉ lệ sống sót của chim bố mẹ.
Đúng. Biểu đồ cho thấy khi tăng số con non, tỉ lệ sống sót của chim bố và mẹ đều giảm rõ rệt, trong khi giảm số con non tỉ lệ sống sót cao hơn.
Sai. Biểu đồ không cung cấp dữ liệu về mức độ chăm sóc giữa chim bố và chim mẹ, chỉ so sánh tỉ lệ sống sót
Sai. Dù giam số con non giúp cả chim bố và mẹ sống sót cao hơn, không có bằng chứng cho thấy chim mẹ được hưởng lợi nhiều hơn chim bốCâu 3
a. Để tồn tại, quần thể buộc phải sinh nhiều con hơn số con có thể sống sót.
b. Năm thứ 2, tác động sàng lọc của chọn lọc tự nhiên là mạnh hơn so với các năm khác.
c. Cấu trúc di truyền của quần thể thỏ biến động qua các năm là không đáng kể, có thể xem là không đổi.
d. Tỉ lệ sinh cao hơn so với tốc độ tăng trưởng, chứng tỏ quần thể có biến động cấu trúc di truyền do hoạt động di – nhập gene.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a. Là yếu tố góp phần giảm kích thước quần thể.
b. Là số cá thể di cư khỏi quần thể trong khoảng thời gian nhất định.
c. Thể hiện rõ đối với những loài có khả năng phát tán và di cư.
d. Là sự giảm lên về số lượng cá thể trong quần thể vào một khoảng thời gian nhất định do một số cá thể từ nơi khác di chuyển đến.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
a. Việc khai thác nằm trong khả năng tự phục hồi của quần thể.
b. Nếu dừng khai thác quần thể quay lại tỷ lệ nhóm tuổi ban đầu.
c. Trước và sau khi bị săn bắt đều không thấy xuất hiện nhóm tuổi sau sinh sản
d. Trước khi bị săn bắt, quần thể có 51% cá thể ở lứa tuổi trước sinh sản; 49% cá thể ở lứa tuổi sinh sản.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
a. Tháp tuổi của quần thể 2 có dạng chuẩn.
b. Quần thể 1 có hiện tượng bị suy thoái.
c. Quần thể 3 có hiện tượng suy thoái.
d. Lượng cá 4 tuổi ở quần thể 3 là lớn nhất trong cả 3 quần thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a. Từ biểu đồ cho thấy, quần thể loài C tăng trưởng theo tiềm năng sinh học, đường cong tăng trưởng hình chữ J.
b. Do loài C có đa dạng di truyền cao hơn 2 loài còn lại nên loài C khi mới được đưa lên đảo nhanh chóng chiếm ưu thế và gia tăng số lượng.
c. Mức độ trùng lặp ổ sinh thái về thức ăn giữa loài B với loài C lớn hơn độ trùng lặp giữa loài C với loài A.
d. Đến năm 2004, mật độ cá thể loài C được dự đoán sẽ vượt quá 40 cá thể/m2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




