(4,0 điểm)
Một doanh nghiệp sản xuất vỏ hộp sữa ông thọ dạng hình trụ, có chiều cao bằng \[12cm\]. Biết thể tích của hộp là \[192\pi c{m^3}\] Tính số tiền mà doanh nghiệp cần chi để sản xuất \[10.000\]vỏ hộp sữa ông thọ (kể cả hai nắp hộp), biết chi phí để sản xuất vỏ hộp đó là \[80.000\] đồng/m2. (làm tròn kết quả đến hàng nghìn của \[{m^2}\])

Câu hỏi trong đề: Đề luyện thi Toán vào lớp 10 Hà Nội 2026 có đáp án - Đề 25 !!
Quảng cáo
Trả lời:
\[V = \pi {r^2}h\]
\[192\pi = 12\pi {r^2}\] suy ra \[{r^2} = 16\] suy ra \[r = 4cm\]
Vì hộp sữa hình trụ có \[r = 4cm\] và chiều cao \[h = 12cm\]nên diện tích toàn phần của hộp sữa là:
\[{S_{tp}} = 2\pi r\left( {h + r} \right) \approx 402,124c{m^2} \approx 0,04{m^2}\]
Chi phí sản xuất \[10.000\] vỏ hộp sữa là : \[0,04.10000.80000 = 32000000\] đồng
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Cho tứ giác ABCD có AB nhỏ hơn AD; BC nhỏ hơn CD nội tiếp đường tròn đường kính BD, AB cắt DC tại E; CB cắt DA tại F, DB cắt EF tại G.
a. Chứng minh rằng \[BD \bot {\rm{EF}}\] tại G
b. Chứng minh bốn điểm F, G, B, A cùng thuộc một đường tròn.
c. Chứng minh rằng \[BA.BE = BC.BF = BD.BG\]
d. Chứng minh rằng B là tâm đường tròn nội tiếp \[\Delta ACG\]
Cho tứ giác ABCD có AB nhỏ hơn AD; BC nhỏ hơn CD nội tiếp đường tròn đường kính BD, AB cắt DC tại E; CB cắt DA tại F, DB cắt EF tại G.
a. Chứng minh rằng \[BD \bot {\rm{EF}}\] tại G
b. Chứng minh bốn điểm F, G, B, A cùng thuộc một đường tròn.
c. Chứng minh rằng \[BA.BE = BC.BF = BD.BG\]
d. Chứng minh rằng B là tâm đường tròn nội tiếp \[\Delta ACG\]
a.Chứng minh rằng \[BD \bot {\rm{EF}}\] tại G
Có \[\widehat {BAD} = \widehat {BCD} = {90^0}\]( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính BD)
Suy ra \[AE \bot DF\] và \[FC \bot DE\]
Mà AE cắt FC tại B
Suy ra B là trực tâm của \[\Delta D{\rm{EF}}\]
Suy ra \[BD \bot {\rm{EF}}\] tại G
b. Chứng minh bốn điểm F, G, B, A cùng thuộc một đường tròn.
Gọi I là trung điểm của FB
Ta có \[BD \bot {\rm{EF}}\] tại G (cmt)
\[ \to \Delta FGB\] vuông tại G \[ \to GI = {\rm{IF = IB}}\](1)
\[AE \bot DF\] (cmt) suy ra \[ \to \Delta FBA\] vuông tại A \[ \to AI = {\rm{IF = IB}}\](2)
Từ (1) và (2) \[ \to GI = AI = {\rm{IF = IB}}\]
Suy ra bốn điểm F, G, B, A cùng thuộc một đường tròn. (đpcm)
c. Chứng minh rằng \[BA.BE = BC.BF = BD.BG\]
+ c/m (g.g)
\[ \to \frac{{BA}}{{BC}} = \frac{{BF}}{{BE}}\] \[ \to BA.BE = BF.BC\] (1)
+ c/m (g.g) \[ \to \frac{{BF}}{{BD}} = \frac{{BG}}{{BC}}\] \[ \to BF.BC = BD.BG\] (2)
Từ (1) và (2) suy ra \[BA.BE = BC.BF = BD.BG\] (đpcm)
d. Chứng minh rằng B là tâm đường tròn nội tiếp \[\Delta ACG\]
+ Xét tứ giác ABGF có bốn điểm F, G, B, A cùng thuộc một đường tròn đường kính BF ( theo câu b) suy ra tứ giác ABGF nội tiếp đường tròn đường kính BF.
+ Do \[\widehat {BCE} = \widehat {BGE} = {90^0}\] nên Tứ giác DCEG nội tiếp đường tròn đường kính BE.
+Do \[\widehat {EAF} = \widehat {ECF} = {90^0}\] nên Tứ giác ACEF nội tiếp đường tròn đường kính EF.
Do đó \[\widehat {GAB} = \widehat {GFB}\]( =\[\frac{1}{2}\]sđ cung BG)
\[\widehat {CAE} = \widehat {EFA}\]( \[ = \frac{1}{2}\]sđ cung CE)
Suy ra \[\widehat {BAG} = \widehat {CAE}\left( { = \widehat {EFC}} \right)\] suy ra \[AB\] là đường phân giác của \[\Delta ACG\](1)
Do đó \[\widehat {FCA} = \widehat {FEA}\]( =\[\frac{1}{2}\]sđ cung \[{\rm{AF}}\])
\[\widehat {GCF} = \widehat {GEB}\]( \[ = \frac{1}{2}\]sđ cung \[BG\])
Suy ra \[\widehat {FCA} = \widehat {GCF}\left( { = \widehat {FAE}} \right)\] suy ra \[CB\] là đường phân giác của \[\Delta ACG\](2)
Từ (1) và (2) suy ra B là giao hai đường phân giác của \[\Delta ACG\]
Suy ra B là tâm đường tròn nội tiếp \[\Delta ACG\] (đpcm)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1)Tần số tương đối của các nhóm lần lượt là:
\({f_1} = \frac{{8.100}}{{60}}\% = 13,33\% ;{f_2} = \frac{{18.100}}{{60}}\% = 30\% \)
\({f_3} = \frac{{24.100}}{{60}}\% = 40\% ;{f_4} = \frac{{10.100}}{{60}}\% = 16,67\% \)
2) Bảng tần số tương đối ghép nhóm của mẫu số liệu ghép nhóm đó
|
Nhóm |
\(\left[ {27;28} \right)\) |
\(\left[ {28;29} \right)\) |
\(\left[ {29;30} \right)\) |
\[{\rm{[30}};31)\] |
Cộng |
|
Tần số tương đối \[\left( \% \right)\] |
\[13,33\] |
\[30\] |
\[40\] |
\[16,67\] |
\(100\) |
3)

Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta có \[\left\{ \begin{array}{l}2 = y\\2x = 3y\end{array} \right.\] \[\left\{ \begin{array}{l}2 = y\\2x = 3.2 = 6\end{array} \right.\] \[\left\{ \begin{array}{l}x = 3\\y = 2\end{array} \right.\]
Vậy \[x = 3;y = 2\] thỏa mân yêu cầu bài toán.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
