Câu hỏi:

05/01/2026 19 Lưu

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(M\left( {9;6} \right)\) và \(N\left( { - 1; - 2} \right)\). Tọa độ trung điểm \(I\) của đoạn thẳng \(MN\) là

A. \(I\left( { - 5; - 4} \right)\);  
B. \(I\left( {8;4} \right)\);   
C. \(I\left( { - 10; - 8} \right)\);  
D. \(I\left( {4;2} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Tọa độ trung điểm \(I\) của đoạn thẳng \(MN\) thỏa mãn:

\(\left\{ \begin{array}{l}{x_I} = \frac{{9 + \left( { - 1} \right)}}{2} = 4\\{y_I} = \frac{{6 + \left( { - 2} \right)}}{2} = 2\end{array} \right. \Rightarrow I\left( {4;2} \right)\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Ta có sơ đồ sau:

Dãy ghế thứ nhất

1

2

3

4

Dãy ghế thứ hai

5

6

7

8

Ở ghế 1: có \(8\) cách chọn học sinh ngồi vào ghế

Ở ghế 5: có \(4\) cách chọn học sinh ngồi vào ghế (khác trường với học sinh ghế 1).

Ở ghế 2: có \(6\) cách chọn học sinh ngồi vào ghế

Ở ghế 6: có \(3\) cách chọn học sinh ngồi vào ghế (khác trường với học sinh ghế 1).

Ở ghế 3: có \(4\) cách chọn học sinh ngồi vào ghế

Ở ghế 7: có \(2\) cách chọn học sinh ngồi vào ghế (khác trường với học sinh ghế 1).

Ở ghế 4: có \(2\) cách chọn học sinh ngồi vào ghế

Ở ghế 8: có \(1\) cách chọn học sinh ngồi vào ghế (khác trường với học sinh ghế 1).

Vậy có: \(8.4.6.3.4.2.2.1 = 9\,\,216\) cách xếp sao cho bất cứ hai học sinh nào ngồi cạnh nhau hoặc đối diện nhau khác trường với nhau.

Câu 2

A. Trục \(Oy\);  
B. Trục \(Ox\);  
C. Đường thẳng \(y = x\);
D. Hàm số không có trục đối xứng.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Hàm số bậc hai \(y = {x^2}\) có trục đối xứng \(x =  - \frac{b}{{2a}} =  - \frac{0}{{2.1}} = 0\).

Vì vậy trục đối xứng là \(Oy\).

Câu 3

A. \(n.k\);  
B. \(n\left( {n - 1} \right)\left( {n - 2} \right)...\left( {n - k + 1} \right)\); 
C.\(\frac{n}{k}\); 
D.\(\frac{k}{n}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {1;2} \right)\);   
B. \(\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\);    
C. \(\left( { - \infty ;1} \right)\);  
D. \(\left( {2; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({\left( {a + b} \right)^4} = C_4^0{a^4} + C_4^1{a^3}{b^1} + C_4^2{a^2}.{b^2} + C_4^3a.{b^3} + C_4^4.{b^4}\);
B. \({\left( {a + b} \right)^4} = C_4^0{a^4} - C_4^1{a^3}{b^1} - C_4^2{a^2}.{b^2} - C_4^3a.{b^3} - C_4^4.{b^4}\); 
C. \({\left( {a + b} \right)^4} = C_4^0{a^4} - C_4^1{a^3}{b^1} + C_4^2{a^2}.{b^2} - C_4^3a.{b^3} + C_4^4.{b^4}\);  
D. \({\left( {a + b} \right)^4} =  - C_4^0{a^4} - C_4^1{a^3}{b^1} - C_4^2{a^2}.{b^2} - C_4^3a.{b^3} - C_4^4.{b^4}\). 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(0 \le P\left( A \right)\) hoặc \(P\left( A \right) \ge 1\);

B. \(P\left( A \right) - P\left( {\overline A } \right) = 1\);

C. \(0 \le P\left( {\overline A } \right) \le 1\);  
D. \(P\left( A \right) = P\left( {\overline A } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP