khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/01/2026 418 Lưu

Nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} - 7x + 10} = x - 4\) thuộc tập nào dưới đây?

A. \(\left( {4;5} \right]\). 
B. \(\left( {5;6} \right)\). 
C. \(\left[ {5;6} \right]\). 
D. \(\left[ {5;6} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Bình phương hai vế của phương trình ta được

\({x^2} - 7x + 10 = {\left( {x - 4} \right)^2}\)\( \Rightarrow x - 6 = 0\)\( \Rightarrow x = 6\).

Thay \(x = 6\) vào phương trình ta thấy thỏa mãn.

Vậy \(x = 6\) là nghiệm của phương trình. Chọn C.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)\).                             

B. \(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \left( { - 4;0} \right)\).    

C. \(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \left( { - \infty ; - 2} \right]\).                   
D. \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( { - 2; + \infty } \right)\).

Lời giải

Dựa vào đồ thị ta thấy \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)\). Chọn A.

Lời giải

Đáp án:

63

Bình phương hai vế của phương trình ta được

\(2{x^2} + 3x - 4 = {\left( {5x - 6} \right)^2}\)\( \Rightarrow 23{x^2} - 63x + 40 = 0\)\( \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = \frac{{40}}{{23}}\end{array} \right.\).

Thay lần lượt \(x = 1;x = \frac{{40}}{{23}}\) vào phương trình ta thấy \(x = \frac{{40}}{{23}}\) thỏa mãn.

Vậy nghiệm của phương trình là \(x = \frac{{40}}{{23}}\).

Tổng các nghiệm của phương trình là \(\frac{{40}}{{23}}\). Suy ra \(a + b = 63\).

Câu 3

A. \(S = \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).                 

B. \(S = \left[ { - 5;1} \right]\).                                  

C. \(S = \left[ { - 1;5} \right]\).                                                                              
D. \(S = \left( { - \infty ; - 5} \right] \cup \left[ {1; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(S = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).              

B. \(S = \left( { - 2;3} \right)\).      

C. \(S = \left[ { - 2;3} \right]\).                                                                              
D. \(S = \left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) \(f\left( x \right)\) là một tam thức bậc hai.

Đúng
Sai

b) \(f\left( 2 \right) = 1\).

Đúng
Sai

c) \(f\left( x \right)\) có vô số nghiệm.

Đúng
Sai
d) \(f\left( x \right) > 0\) với mọi \(x \in \left( { - \infty ;2} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(f\left( x \right) = {x^2} - 3x + 2\).                      
B. \(f\left( x \right) = {x^2} - 4x + 3\).                                      
C. \(f\left( x \right) = - {x^2} + x - 1\).                    
D. \(f\left( x \right) = {x^2} - 3x + 3\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP