Câu hỏi:

06/01/2026 13 Lưu

Cho phương trình \(\sqrt {2{x^2} + 3x - 4} = 5x - 6\). Tổng các nghiệm của phương trình bằng \(\frac{a}{b}\) với \(a,b \in \mathbb{N}*\)\(\frac{a}{b}\) tối giản. Tính tổng \(a + b\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

63

Bình phương hai vế của phương trình ta được

\(2{x^2} + 3x - 4 = {\left( {5x - 6} \right)^2}\)\( \Rightarrow 23{x^2} - 63x + 40 = 0\)\( \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = \frac{{40}}{{23}}\end{array} \right.\).

Thay lần lượt \(x = 1;x = \frac{{40}}{{23}}\) vào phương trình ta thấy \(x = \frac{{40}}{{23}}\) thỏa mãn.

Vậy nghiệm của phương trình là \(x = \frac{{40}}{{23}}\).

Tổng các nghiệm của phương trình là \(\frac{{40}}{{23}}\). Suy ra \(a + b = 63\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)\).                             

B. \(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \left( { - 4;0} \right)\).    

C. \(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \left( { - \infty ; - 2} \right]\).                   
D. \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( { - 2; + \infty } \right)\).

Lời giải

Dựa vào đồ thị ta thấy \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)\). Chọn A.

Câu 2

A. \(S = \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).                 

B. \(S = \left[ { - 5;1} \right]\).                                  

C. \(S = \left[ { - 1;5} \right]\).                                                                              
D. \(S = \left( { - \infty ; - 5} \right] \cup \left[ {1; + \infty } \right)\).

Lời giải

Ta có \( - {x^2} + 4x + 5 \ge 0\)\( \Leftrightarrow - 1 \le x \le 5\).

Vậy \(S = \left[ { - 1;5} \right]\). Chọn C.

Câu 3

A. \(S = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).              

B. \(S = \left( { - 2;3} \right)\).      

C. \(S = \left[ { - 2;3} \right]\).                                                                              
D. \(S = \left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(f\left( x \right) = {x^2} - 3x + 2\).                      
B. \(f\left( x \right) = {x^2} - 4x + 3\).                                      
C. \(f\left( x \right) = - {x^2} + x - 1\).                    
D. \(f\left( x \right) = {x^2} - 3x + 3\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {4;5} \right]\). 
B. \(\left( {5;6} \right)\). 
C. \(\left[ {5;6} \right]\). 
D. \(\left[ {5;6} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left\{ { - 2;5} \right\}\).                                      
B. \(\emptyset \).             
C. \(\left[ {5; + \infty } \right)\).                                         
D. \(\left\{ 5 \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) \(f\left( x \right)\) là một tam thức bậc hai.

Đúng
Sai

b) \(f\left( 2 \right) = 1\).

Đúng
Sai

c) \(f\left( x \right)\) có vô số nghiệm.

Đúng
Sai
d) \(f\left( x \right) > 0\) với mọi \(x \in \left( { - \infty ;2} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP