Câu hỏi:

06/01/2026 18 Lưu

Tam thức bậc hai nào sau đây luôn nhận giá trị dương với mọi \(x \in \mathbb{R}\)?

A. \(f\left( x \right) = {x^2} - 3x + 2\).                      
B. \(f\left( x \right) = {x^2} - 4x + 3\).                                      
C. \(f\left( x \right) = - {x^2} + x - 1\).                    
D. \(f\left( x \right) = {x^2} - 3x + 3\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Xét tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} - 3x + 3\)\(\left\{ \begin{array}{l}a = 1 > 0\\\Delta = {\left( { - 3} \right)^2} - 4 \cdot 1 \cdot 3 = - 3 < 0\end{array} \right.\).

Suy ra \(f\left( x \right) = {x^2} - 3x + 3 > 0,\forall x \in \mathbb{R}\). Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)\).                             

B. \(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \left( { - 4;0} \right)\).    

C. \(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \left( { - \infty ; - 2} \right]\).                   
D. \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( { - 2; + \infty } \right)\).

Lời giải

Dựa vào đồ thị ta thấy \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)\). Chọn A.

Câu 2

A. \(S = \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).                 

B. \(S = \left[ { - 5;1} \right]\).                                  

C. \(S = \left[ { - 1;5} \right]\).                                                                              
D. \(S = \left( { - \infty ; - 5} \right] \cup \left[ {1; + \infty } \right)\).

Lời giải

Ta có \( - {x^2} + 4x + 5 \ge 0\)\( \Leftrightarrow - 1 \le x \le 5\).

Vậy \(S = \left[ { - 1;5} \right]\). Chọn C.

Câu 3

A. \(S = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).              

B. \(S = \left( { - 2;3} \right)\).      

C. \(S = \left[ { - 2;3} \right]\).                                                                              
D. \(S = \left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( {4;5} \right]\). 
B. \(\left( {5;6} \right)\). 
C. \(\left[ {5;6} \right]\). 
D. \(\left[ {5;6} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left\{ { - 2;5} \right\}\).                                      
B. \(\emptyset \).             
C. \(\left[ {5; + \infty } \right)\).                                         
D. \(\left\{ 5 \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP