Câu hỏi:

07/01/2026 8 Lưu

Gieo ba con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất của biến cố “Tích số chấm xuất hiện chia hết cho 5” (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

0,42

Số phần tử của không gian mẫu là \({6^3} = 216\).

Gọi \(A\) là biến cố “Tích số chấm xuất hiện chia hết cho 5”.

\(\overline A \) “Tích số chấm xuất hiện không chia hết cho 5”.

Mỗi con xúc xắc có 5 khả năng xuất hiện. Do đó \(n\left( {\overline A } \right) = {5^3}\).

Do đó \(P\left( {\overline A } \right) = \frac{{{5^3}}}{{{6^3}}} = \frac{{125}}{{216}}\).

Do đó \(P\left( A \right) = 1 - \frac{{125}}{{216}} = \frac{{91}}{{216}} \approx 0,42\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Gọi \(A\) là biến cố “Tích của hai số trên các thẻ được chọn là một số chia hết cho 3”;

\(\overline A \) là “Tích của hai số trên các thẻ được chọn một số không chia hết cho 3”.

Số phần tử của không gian mẫu là \(n\left( \Omega \right) = C_{20}^2\).

\(n\left( {\overline A } \right) = C_{14}^2\). Khi đó \(P\left( {\overline A } \right) = \frac{{C_{14}^2}}{{C_{20}^2}} = \frac{{91}}{{190}}\).

Do đó \(P\left( A \right) = 1 - P\left( {\overline A } \right) = 1 - \frac{{91}}{{190}} = \frac{{99}}{{190}} \approx 0,52\).

Câu 2

A. Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 5.

B. Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 12.

C. Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 10.
D. Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 3.

Lời giải

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 12 là biến cố không thể. Chọn B.

Câu 3

a) Số phần tử của không gian mẫu là \(C_{15}^3\).

Đúng
Sai

b) Công thức tính xác suất của biến cố \(A\)\(P\left( A \right) = \frac{{n\left( \Omega \right)}}{{n\left( A \right)}}\).

Đúng
Sai

c) Xác suất của biến cố \(B\)\(P\left( B \right) = \frac{{C_5^3}}{{C_{15}^3}}\).

Đúng
Sai
d) Xác suất để có số nam nhiều hơn nữ và có cả nam và nữ là \(\frac{{45}}{{91}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\Omega = \left\{ {1;3;5} \right\}\).                   
B. \(\Omega = \left\{ {2;4;6} \right\}\).                               
C. \[\Omega = \left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}\].         
D. \(\Omega = \left\{ {1;6} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

  A. \(4\).                             
B. \(6\).                              
C. \[8\].                             
D. \(2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(A = \left\{ {1;3;5} \right\}\).                               
B. \(A = \left\{ {2;4;6} \right\}\).     
C. \[A = \left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}\].                     
D. \(A = \left\{ {2;5;6} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP