PHẦN 1 (3 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
PHẦN 1 (3 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là A
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải

a) Xét đường tròn \(\left( I \right)\) có \(\widehat {ADB} = 90^\circ \) (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Suy ra \(AD \bot \;BD\;\left( 1 \right)\)
Xét đường tròn \(\left( K \right)\) có: \(\widehat {ADC} = 90^\circ \;\) (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Suy ra \(AD \bot \;CD\;\left( 2 \right)\)
Từ (1), (2) suy ra \(B,\;C,D\) thẳng hàng nên \(D\) là điểm thuộc cạnh huyền \(BC\).
b) Ta có \({\rm{\Delta }}\;IAK\) vuông tại \(A\) (\({\rm{\Delta }}\;ABC\) vuông tại \(A\))
Suy ra \({\rm{\Delta }}\;IAK\) nội tiếp đường tròn đường kính \(IK.\)
Suy ra ba điểm \(I,A,K\) thuộc đường tròn đường kính \(IK\) (3)
Xét đường tròn \(\left( I \right)\) có: \(IA = ID\) (cùng bán kính)
Suy ra \({\rm{\Delta }}\;IAD\) cân tại I nên \(\widehat {IAD} = \widehat {IDA}\;\;\left( * \right)\)
Xét đường tròn \(\left( K \right)\) có: \(KA = KD\) (cùng bán kính)
Suy ra \({\rm{\Delta }}\;IAD\) cân tại I nên \(\widehat {KAD} = \widehat {KDA}\;\;\left( {**} \right)\)
Ta có \(\widehat {IAD} + \widehat {KAD} = \widehat {IAK\;} = 90^\circ \,\,\left( {***} \right)\)
Từ (*), (**), (***) suy ra \(\widehat {IDK\;} = \widehat {IDA\;} + \widehat {KDA} = 90^\circ \)
Nên \({\rm{\Delta }}\;IDK\) vuông tại \(D\)
Suy ra \({\rm{\Delta }}\;IDK\) nội tiếp đường tròn đường kính \(IK.\)
Suy ra ba điểm \(I,D,K\) thuộc đường tròn đường kính \(IK\) (4)
Từ (3) và (4) suy ra \(A,I,D,K\) cùng thuộc một đường tròn.
Vậy tứ giác \(AIDK\) là tứ giác nội tiếp.
Lời giải
Ta có \(P = \frac{{\sqrt {x + 2\sqrt x + 1} }}{{x - 1}}.\sqrt {x - 2\sqrt x + 1} \)
\( = \frac{{\sqrt {{{\left( {\sqrt x + 1} \right)}^2}} .\sqrt {{{\left( {\sqrt x - 1} \right)}^2}} }}{{\left( {\sqrt x - 1} \right)\left( {\sqrt x + 1} \right)}}\)
\( = \frac{{\left| {\sqrt x + 1} \right|.\left| {\sqrt x - 1} \right|}}{{\left( {\sqrt x - 1} \right)\left( {\sqrt x + 1} \right)}}\)
\( = \frac{{\left( {\sqrt x - 1} \right)\left( {\sqrt x + 1} \right)}}{{\left( {\sqrt x - 1} \right)\left( {\sqrt x + 1} \right)}}\)\( = 1\) (với \(x > 1\))
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
