khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 164 Lưu

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

I love the peaceful atmosphere in my hometown.    

A. calm                    
B. noisy                    
C. energetic      
D. surprising

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

calm (adj): êm đềm, bình tĩnh, yên lặng

noisy (adj): ồn ào

energetic (adj): mạnh mẽ, mãnh liệt, nhiều năng lượng

surprising (adj): bất ngờ, làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc

Từ được gạch chân: “peaceful” = hoà bình, thanh thản, yên tĩnh

“peaceful” = “calm” → chọn A

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Get under a desk or table quickly during an earthquake.    

A. slowly                
B. lately                   
C. fast               
D. happily

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

slowly (adv): dần dần, chậm

lately (adv): mới gần đây, vừa qua

fast (adj, adv): nhanh

happily (adv): sung sướng, hạnh phúc

Từ được gạch chân: “quickly” = nhanh chóng

“quickly” = “fast” → chọn C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

C

- Ngữ cảnh: giảm sử dụng nhựa để bảo vệ môi trường → vế sau là mục đích của vế đầu.

→ cần từ chỉ mục đích để nối 2 mệnh đề.

- Trước chỗ trống đã có “that + mệnh đề” → dùng “so”

- “so that” = để, vậy nên, thế nên; dùng để nối 2 mệnh đề với nhau nhằm chỉ ra mục đích, hoặc giải thích mục đích cho mệnh đề ngay trước nó.

- Các từ khác không đứng trước “that + mệnh đề”

Dịch: Chúng ta nên giảm thiểu việc sử dụng nhựa để bảo vệ môi trường.

Lời giải

Đáp án:

1. competition

 competition

- Từ gốc: compete (v): ganh đua, cạnh tranh

- Ngữ cảnh: câu nói về thứ hạng trong cuộc thi.

- Trước chỗ trống có mạo từ “the” dùng để chỉ người, vật mà đã xác định → Chỗ trống cần danh từ chỉ cuộc thi, tranh tài.

- Động từ “compete” → danh từ “competition” = cuộc thi đấu, cuộc đọ sức.

Dịch: Anh ấy đã giành được vị trí thứ tư trong cuộc thi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Look for this sign that shows where to find things like ice packs and bandages.
B. Find this sign to know where to park your car.
C. Look for this sign to find a phone to call for help.
D. This sign tells you where the bathrooms are located.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. terrible                            
B. alarming 
C. risky     
D. safe

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP