Câu hỏi:

19/01/2026 10 Lưu

A man _____ at the monkeys in the zoo when a monkey _____ his glasses and ran away. 

A. is looking / snatching 
B. was looking / snatched 
C. looks / snatches 
D. looked / was snatching

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

- Ở vế sau có động từ “ran” được chia ở thì quá khứ đơn → câu nói về sự kiện diễn ra ở quá khứ

- Cấu trúc: S + to be + V-ing (hành động nền) + when + V-ed (hành động chen ngang), dùng thì quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn để diễn tả hành động đang diễn ra bị hành động khác chen ngang.

- Chủ ngữ “A man” là ngôi thứ ba số ít → động từ “to be” ở thì quá khứ là “was” → “was looking”

- Động từ “snatch” ở thì quá khứ là “snatched”.

Dịch: Một người đàn ông đang nhìn những con khỉ trong sở thú thì một con khỉ giật lấy kính của anh ta và bỏ chạy.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Các từ trong bảng:

relieved (adj): cảm thấy bớt căng thẳng, cảm thấy thấy nhẹ nhõm hơn

currency (n): tiền, tiền tệ

physician (n): thầy thuốc, bác sĩ

creative (adj): có tính sáng tạo

check in (v): thông báo sự xuất hiện của một người tại một nơi nào đó

26. check in

- Ngữ cảnh: Câu này đưa ra lời khuyên nên làm gì với gia đình khi du lịch.

- “itinerary” = hành trình, con đường đi, nhật ký đi đường

- Sau chỗ trống là trạng từ “regularly” = thường xuyên → chỗ trống cần một động từ liên quan tới những việc cần làm khi du lịch → chọn “check in”.

Dịch: Khi đi du lịch, bạn nên cho người thân biết về hành trình của mình và thường xuyên thông báo địa điểm đến với họ.

Lời giải

(1) relief

relief

- Từ gốc: relieve (v): yên lòng, dịu đi

- Ngữ cảnh: Sau bài kiểm tra toán, người nói thấy tốt hơn.

- Collocation: “a sense of + N” = cảm giác như nào → “a sense of relief” = cảm giác nhẹ nhõm.

- Động từ “relieve” → danh từ “relief” = Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự nhẹ nhõm.

Dịch: Sau kỳ thi toán, tôi cảm thấy nhẹ nhõm vô cùng.

Câu 3

A. goes on
B. takes off
C. comes back
D. puts off

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. thankful               
B. embarrassed         
C. worried         
D. surprised

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. I'd love to know 
B. Do you know if 
C. Could you tell me 
D. Please tell me

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP