khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 163 Lưu

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Lily almost lost her nephew in the local market. Lily was so relieved when she found him at the car park.    

A. thankful               
B. embarrassed         
C. worried         
D. surprised

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

thankful (adj): biết ơn, cảm ơn

embarrassed (adj): lúng túng, bối rối; ngượng

worried (adj): lo lắng

surprised (adj): ngạc nhiên

Từ được gạch chân: relieved (adj): nhẹ nhõm, bớt căng thẳng

® relieved >< worried → chọn C

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Embracing new technologies will help the country to develop more quickly.

A. rejecting 
B. obscuring 
C. disobeying 
D. contradicting

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

rejecting (v): loại bỏ, bác bỏ, từ chối

obscuring (v): làm cho không rõ ràng, làm khó hiểu, làm mơ hồ

disobeying (v): không vâng lời, không tuân theo

contradicting (v): mâu thuẫn với, trái với, phủ định

Từ được gạch chân: embracing (v): nắm bắt, ôm

® embracing >< rejecting → chọn A

Câu 3:

I always get butterflies in my stomach before giving a presentation in front of the class.

A.   surprised            
B. nervous                
C. indignant                        
D. calm 

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

surprised (adj): ngạc nhiên

nervous (adj): căng thẳng, lo lắng, bồn chồn

indignant (adj): căm phẫn, phẫn nộ

calm (adj): bình tĩnh, điềm tĩnh

Từ được gạch chân: butterflies in my stomach (idiom): cảm giác lo lắng, hồi hộp, bồn chồn

® butterflies in my stomach >< calm → chọn D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

C

- Ngữ cảnh: vấn đề nghiêm trọng → nhân viên phải nghĩ ra giải pháp

- “think up” = lên ý tưởng hay sáng tạo ra một thứ gì đó, tạo ra ý tưởng mới

Dịch: Một số vấn đề nghiêm trọng đòi hỏi nhân viên phải nghĩ ra các giải pháp sáng tạo.

Lời giải

Đáp án:

1. relief

relief

- Từ gốc: relieve (v): yên lòng, dịu đi

- Ngữ cảnh: Sau bài kiểm tra toán, người nói thấy tốt hơn.

- Collocation: “a sense of + N” = cảm giác như nào → “a sense of relief” = cảm giác nhẹ nhõm.

- Động từ “relieve” → danh từ “relief” = Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự nhẹ nhõm.

Dịch: Sau kỳ thi toán, tôi cảm thấy nhẹ nhõm vô cùng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. goes on
B. takes off
C. comes back
D. puts off

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. I'd love to know 
B. Do you know if 
C. Could you tell me 
D. Please tell me

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP