Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Lily almost lost her nephew in the local market. Lily was so relieved when she found him at the car park.
Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Quảng cáo
Trả lời:
C
thankful (adj): biết ơn, cảm ơn
embarrassed (adj): lúng túng, bối rối; ngượng
worried (adj): lo lắng
surprised (adj): ngạc nhiên
Từ được gạch chân: relieved (adj): nhẹ nhõm, bớt căng thẳng
® relieved >< worried → chọn C
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Embracing new technologies will help the country to develop more quickly.
A
rejecting (v): loại bỏ, bác bỏ, từ chối
obscuring (v): làm cho không rõ ràng, làm khó hiểu, làm mơ hồ
disobeying (v): không vâng lời, không tuân theo
contradicting (v): mâu thuẫn với, trái với, phủ định
Từ được gạch chân: embracing (v): nắm bắt, ôm
® embracing >< rejecting → chọn A
Câu 3:
I always get butterflies in my stomach before giving a presentation in front of the class.
D
surprised (adj): ngạc nhiên
nervous (adj): căng thẳng, lo lắng, bồn chồn
indignant (adj): căm phẫn, phẫn nộ
calm (adj): bình tĩnh, điềm tĩnh
Từ được gạch chân: butterflies in my stomach (idiom): cảm giác lo lắng, hồi hộp, bồn chồn
® butterflies in my stomach >< calm → chọn D
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 250+ Công thức giải nhanh môn Toán 12 (chương trình mới) ( 18.000₫ )
- Sổ tay Ngữ Văn 12 (chương trình mới) ( 18.000₫ )
- Sổ tay lớp 12 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa, KTPL (chương trình mới) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Các từ trong bảng:
relieved (adj): cảm thấy bớt căng thẳng, cảm thấy thấy nhẹ nhõm hơn
currency (n): tiền, tiền tệ
physician (n): thầy thuốc, bác sĩ
creative (adj): có tính sáng tạo
check in (v): thông báo sự xuất hiện của một người tại một nơi nào đó
26. check in
- Ngữ cảnh: Câu này đưa ra lời khuyên nên làm gì với gia đình khi du lịch.
- “itinerary” = hành trình, con đường đi, nhật ký đi đường
- Sau chỗ trống là trạng từ “regularly” = thường xuyên → chỗ trống cần một động từ liên quan tới những việc cần làm khi du lịch → chọn “check in”.
Dịch: Khi đi du lịch, bạn nên cho người thân biết về hành trình của mình và thường xuyên thông báo địa điểm đến với họ.
Lời giải
relief
- Từ gốc: relieve (v): yên lòng, dịu đi
- Ngữ cảnh: Sau bài kiểm tra toán, người nói thấy tốt hơn.
- Collocation: “a sense of + N” = cảm giác như nào → “a sense of relief” = cảm giác nhẹ nhõm.
- Động từ “relieve” → danh từ “relief” = Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự nhẹ nhõm.
Dịch: Sau kỳ thi toán, tôi cảm thấy nhẹ nhõm vô cùng.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.