khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 298 Lưu

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Lily almost lost her nephew in the local market. Lily was so relieved when she found him at the car park.    

A. thankful               
B. embarrassed         
C. worried         
D. surprised

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

thankful (adj): biết ơn, cảm ơn

embarrassed (adj): lúng túng, bối rối; ngượng

worried (adj): lo lắng

surprised (adj): ngạc nhiên

Từ được gạch chân: relieved (adj): nhẹ nhõm, bớt căng thẳng

® relieved >< worried → chọn C

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Embracing new technologies will help the country to develop more quickly.

A. rejecting 
B. obscuring 
C. disobeying 
D. contradicting

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

rejecting (v): loại bỏ, bác bỏ, từ chối

obscuring (v): làm cho không rõ ràng, làm khó hiểu, làm mơ hồ

disobeying (v): không vâng lời, không tuân theo

contradicting (v): mâu thuẫn với, trái với, phủ định

Từ được gạch chân: embracing (v): nắm bắt, ôm

® embracing >< rejecting → chọn A

Câu 3:

I always get butterflies in my stomach before giving a presentation in front of the class.

A.   surprised            
B. nervous                
C. indignant                        
D. calm 

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

surprised (adj): ngạc nhiên

nervous (adj): căng thẳng, lo lắng, bồn chồn

indignant (adj): căm phẫn, phẫn nộ

calm (adj): bình tĩnh, điềm tĩnh

Từ được gạch chân: butterflies in my stomach (idiom): cảm giác lo lắng, hồi hộp, bồn chồn

® butterflies in my stomach >< calm → chọn D

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

C

- Ngữ cảnh: vấn đề nghiêm trọng → nhân viên phải nghĩ ra giải pháp

- “think up” = lên ý tưởng hay sáng tạo ra một thứ gì đó, tạo ra ý tưởng mới

Dịch: Một số vấn đề nghiêm trọng đòi hỏi nhân viên phải nghĩ ra các giải pháp sáng tạo.

Câu 2

A. goes on
B. takes off
C. comes back
D. puts off

Lời giải

B

goes on (phr.v): tiếp tục (làm gì đó)

takes off (phr.v): cất cánh, trở nên thành công

comes back (phr.v): quay lại

puts off (phr.v): trì hoãn, dập tắt

Từ được gạch chân: departs (v): rời khỏi, ra đi, khởi hành

® departs = takes off → chọn B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. I'd love to know 
B. Do you know if 
C. Could you tell me 
D. Please tell me

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP