Câu hỏi:

20/01/2026 17 Lưu

Complete the sentence using the words or phrases in the box.

aids

self-discipline

catch up on

overcome

help

Staff must stay behind after hours to _____ their work.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Các từ trong bảng:

aids (v,n): giúp đỡ, sự giúp đỡ, phương tiện trợ giúp

self-discipline (n): tính kỷ luật tự giác

catch up on (phr.v): làm bù những thứ đã để lỡ trước đó

overcome (v): khắc phục; đánh bại, chiến thắng

help (v): giúp đỡ, trợ giúp, cứu trợ

26. catch up on

- Cụm động từ “stay behind” = ở lại, vẫn còn; “after hours” là thuật ngữ chỉ khoảng thời gian hoạt động ngoài giờ làm việc bình thường → “stay behind after hours” = ở lại sau giờ làm việc.

- Sau chỗ trống là tân ngữ “their work” = công việc của họ.

→ Nhân viên phải ở lại sau giờ làm việc để làm nốt công việc → chọn “catch up on”.

Dịch: Nhân viên phải ở lại sau giờ làm việc để theo kịp công việc của họ.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

My family is running a restaurant, and I sometimes _____ them out on weekends.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

help

- Ngữ cảnh: Gia đình người nói có nhà hàng nên làm gì đó với họ vào cuối tuần; cuối tuần thường mọi người rảnh → người nói giúp việc nhà hàng.

- Đây là vế câu miêu tả thói quen (“sometimes”) → câu ở thì hiện tại đơn; Chủ ngữ của mệnh đề  là “I” → động từ ở thì hiện tại đơn không chia -s.

- Cấu trúc: “help sb out on sth” = giúp ai đó việc gì cụ thể.

- Sau chỗ trống đã có tân ngữ “them” và giới từ “out” → chọn “help”

Dịch: Gia đình tôi đang điều hành một nhà hàng, và đôi khi tôi giúp họ vào cuối tuần.

Câu 3:

This course offers lots of resources and visual _____ for learners to carry out effective presentation.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

aids

- Ngữ cảnh: Câu nói về khóa học và khả năng thuyết trình hiệu quả.

- Cụm cố định: “visual aids” = phương tiện trực quan (tranh, slide, bảng, biểu đồ); luôn là danh từ số nhiều.

- Trước chỗ trống là tính từ “visual” = thuộc hoặc liên quan đến thị giác → chỗ trống cần một danh từ → chọn “aids”

Dịch: Khóa học này cung cấp rất nhiều tài nguyên và phương tiện trực quan để người học thực hiện bài thuyết trình hiệu quả.

Câu 4:

It takes a lot of _____ to complete assignments on time in an online class.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

self-discipline

- Cấu trúc “It takes” mang nghĩa mất bao nhiêu thời gian/ tiền bạc/ công sức để đạt được điều gì.

- Sau “a lot of” thường đi với danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được → chỗ trống cần danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được.

- Ngữ cảnh: “complete assignments on time in an online class” = hoàn thành bài tập đúng hạn trong một lớp học trực tuyến → cần có tính kỷ luật để làm được → chọn “self-discipline”

Dịch: Cần rất nhiều kỷ luật để hoàn thành bài tập đúng hạn trong một lớp học trực tuyến.

Câu 5:

Children who are raised to have a growth mindset are confident and determined to _____ different obstacles.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

overcome

- “determined + to V” = quyết tâm làm gì đó

- Sau chỗ trống có cụm danh từ “different obstacles” = những trở ngại khác nhau

→ trẻ em có tư duy phát triển sẽ vượt qua trở ngại → chọn “overcome”

Dịch: Trẻ em được nuôi dạy với tư duy phát triển thường tự tin và quyết tâm vượt qua những trở ngại khác nhau.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) advisor / adviser

advisor / adviser

- Từ gốc: advice (n): lời khuyên, lời chỉ bảo

- Trước chỗ trống là mạo từ “an”. Sau chỗ trống là đại từ quan hệ chỉ người “who” để nối với mệnh đề bổ nghĩa cho chủ ngữ chính → chỗ trống cần danh từ số ít chỉ người.

- Danh từ “advice” → danh từ chỉ người “advisor” hoặc “adviser” = cố vấn, thêm hậu tố -or/-er.

Dịch: Học sinh trung học cần một cố vấn có thể giúp các em chọn nghề nghiệp phù hợp.

Câu 2

A. tricky                   
B. tough                    
C. easy              
D. difficult

Lời giải

C

tricky (adj): phức tạp, rắc rối

tough (adj): dai, chắc, bền, cứng cáp, khó nhằn

easy / (adj): dễ dàng

difficult (adj): khó khăn, gay go

Từ được gạch chân: challenging (adj): thử thách, khó khăn

® challenging >< easy → chọn C

Câu 3

A. divided
B. paid 
C. required 
D. depended

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. I'd love to know 
B. Do you know if 
C. Please tell me 
D. Could you tell me

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP