Câu hỏi:

23/01/2026 74 Lưu

Tất cả các nghiệm của phương trình \(2\cos \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) - \sqrt 2 = 0\)    

A. \[x = k2\pi ;\,\,x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].                    
B. \[x = k\pi ;\,\,x =  - \frac{\pi }{2} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].    
C. \[x = k\pi ;\,\,x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].                         
D. \[x = k2\pi ;\,\,x = - \frac{\pi }{2} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \(2\cos \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) - \sqrt 2 = 0 \Leftrightarrow \) \(\cos \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{{\sqrt 2 }}{2} \Leftrightarrow \cos \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) = \cos \left( {\frac{\pi }{4}} \right)\)\[ \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}x = k2\pi \\x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Gọi biến cố A: “Học sinh đó chọn tổ hợp A00” ;

biến cố B: “Học sinh đó đỗ đại học”.

Ta cần tính \[P\left( {A|B} \right)\].

Theo bài ra ta có: \(P\left( A \right) = 0,8;P\left( {\overline A } \right) = 1 - P\left( A \right) = 1 - 0,8 = 0,2\).

Ta có \(P\left( {B|A} \right)\) là xác suất để một học sinh đỗ đại học với điều kiện học sinh đó chọn tổ hợp A00 nên \(P\left( {B|A} \right) = 0,6\)\(P\left( {B|\overline A } \right)\) là xác suất để một học sinh đỗ đại học với điều kiện học sinh đó không chọn tổ hợp A00 nên \(P\left( {B|\overline A } \right) = 0,7\).

Áp dụng công thức Bayes ta được

\(P\left( {A|B} \right) = \frac{{P\left( A \right) \cdot P\left( {B|A} \right)}}{{P\left( A \right) \cdot P\left( {B|A} \right) + P\left( {\overline A } \right) \cdot P\left( {B|\overline A } \right)}} = \frac{{0,8 \cdot 0,6}}{{0,8 \cdot 0,6 + 0,2 \cdot 0,7}} = \frac{{24}}{{31}}\).

Trả lời: \(\frac{{24}}{{31}}\).

Câu 2

A. Hàm số đã cho đồng biến trên \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).                  
B. Hàm số đã cho đồng biến trên \(\left( { - \infty ;2} \right)\).    
C. Hàm số đã cho nghịch biến trên \(\left( { - 2;1} \right)\).                     
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên \[\left( { - 1;2} \right)\].

Lời giải

Ta có \(f'\left( x \right) = \left( {x - 2} \right)\left( {x + 1} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 2\\x = - 1\end{array} \right..\)

Bảng xét dấu của \(f'\left( x \right)\) như sau:

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo (ảnh 1)

Vậy hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right),\left( {2; + \infty } \right)\) và nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 1;2} \right)\].

Chọn D.

Câu 6

a) Vectơ có tọa độ \(\left( {2;1;6} \right)\) là một vectơ chỉ phương của \(\Delta .\)
Đúng
Sai
b) Vectơ có tọa độ \(\left( {1; - 2; - 2} \right)\) là một vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right).\)
Đúng
Sai
c) Côsin của góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow u = \left( {5;12; - 13} \right)\)\(\overrightarrow n = \left( {1; - 2; - 2} \right)\) bằng \(\frac{7}{{39\sqrt 2 }}\).
Đúng
Sai
d) Góc giữa đường thẳng \(\Delta \) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) (làm tròn đến hàng đơn vị của độ) bằng \(83^\circ \).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(20\).                 
B. \(10\).                 
C. \(\frac{5}{2}\).           
D. \(\frac{5}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP