Câu hỏi:

30/01/2026 7 Lưu

Gọi \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm \[f(x) = {2^x} - 4x\] trên \(\mathbb{R}\) thoả mãn \(F\left( 0 \right) = \frac{1}{{\ln 2}}\).

a)\(F'\left( 0 \right) = 0\).

Đúng
Sai

b) \(F\left( 1 \right) = 0\).

Đúng
Sai

c) \(\int {F\left( x \right){\rm{d}}x}  = \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} - \frac{2}{3}{x^3} + C\).

Đúng
Sai
d) \(\int {\frac{{f(x)}}{{x{{.2}^x}}}{\rm{d}}x}  = \ln \left| x \right| + \frac{4}{{\ln 2}}{.2^{ - x}} + C\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Ta có \(F'\left( x \right) = f\left( x \right) = {2^x} - 4x \Rightarrow F'\left( 0 \right) = {2^0} - 4.0 = 1\).

=> Mệnh đề a) sai.

b)\(\int {f(x){\rm{d}}x}  = \int {\left( {{2^x} - 4x} \right){\rm{d}}x}  = \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} - 2{x^2} + C\)\( \Rightarrow F\left( x \right) = \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} - 2{x^2} + C\).

\(F\left( 0 \right) = \frac{1}{{\ln 2}} \Leftrightarrow \frac{{{2^0}}}{{\ln 2}} - {2.0^2} + C = \frac{1}{{\ln 2}} \Leftrightarrow C = 0 \Rightarrow F\left( x \right) = \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} - 2{x^2} \Rightarrow F\left( 1 \right) = \frac{2}{{\ln 2}} - 2.\)

=> Mệnh đề b) sai.

c) \(\int {F(x){\rm{d}}x}  = \int {\left( {\frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} - 2{x^2}} \right){\rm{d}}x}  = \frac{{{2^x}}}{{{{\ln }^2}2}} - \frac{2}{3}{x^3} + C\).

=> Mệnh đề c) sai.

d) \(\int {\frac{{f(x)}}{{x{{.2}^x}}}{\rm{d}}x}  = \int {\frac{{{2^x} - 4x}}{{x{{.2}^x}}}{\rm{d}}x}  = \int {\left( {\frac{1}{x} - {{4.2}^{ - x}}} \right){\rm{d}}x}  = \int {\frac{1}{x}{\rm{d}}x}  - 4\int {{2^{ - x}}{\rm{d}}x} \)\( = \ln \left| x \right| + \frac{4}{{\ln 2}}{.2^{ - x}} + C\)

=> Mệnh đề d) đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

+) Trên \(\left[ { - 1;\,2} \right]\), đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) là một phần của parabol \(\left( P \right):y = a{{\rm{x}}^2} + bx + c\) đi qua các điểm \(\left( { - 1;1} \right),\,\left( {0;2} \right),\,\left( {2; - 2} \right)\) nên \(\left\{ \begin{array}{l}a.{\left( { - 1} \right)^2} + b.\left( { - 1} \right) + c = 1\\c = 2\\a{.2^2} + b.2 + c =  - 2\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a =  - 1\\b = 0\\c = 2\end{array} \right. \Rightarrow \left( P \right):\,y =  - {x^2} + 2.\)

+) Trên \(\left[ {2;\,3} \right]\), đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) là đoạn thẳng \(\left( d \right):y = m{\rm{x}} + n\) đi qua các điểm \(\left( {2; - 2} \right),\,\left( {3;3} \right)\) nên \(\left\{ \begin{array}{l}2m + n =  - 2\\3m + n = 3\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m = 5\\n =  - 12\end{array} \right. \Rightarrow \left( d \right):\,y = 5x - 12.\)

Vậy \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} - {x^2} + 2\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\, - 1 \le x \le 2\\\,\,5x - 12\,\,{\rm{khi}}\,\,\,\,\,\,2 \le x \le 3\end{array} \right.\).

+) Từ đó \(F\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{ - {x^3}}}{3} + 2x + {C_1}\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\, - 1 \le x \le 2\\\frac{{5{x^2}}}{2} - 12x + {C_2}\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,\,\,\,2 \le x \le 3\end{array} \right..\)

Do \(F\left( { - 1} \right) =  - \frac{5}{3} \Rightarrow {C_1} = 0.\)

Ta có \(F\left( x \right)\)liên tục tại \(x = 2\) nên \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \left( {\frac{{ - {x^3}}}{3} + 2x} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left( {\frac{{5{x^2}}}{2} - 12x + {C_2}} \right) \Rightarrow {C_2} = \frac{{46}}{3}.\)

Khi đó : \(F\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{ - {x^3}}}{3} + 2x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\, - 1 \le x \le 2\\\frac{{5{x^2}}}{2} - 12x + \frac{{46}}{3}\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,\,\,\,2 \le x \le 3\end{array} \right..\)

Vậy \(F\left( 0 \right) + F\left( 3 \right) = \frac{{11}}{6} \approx 1,8.\)

Lời giải

Ta có \(I = \int {\frac{1}{{2\tan x + 1}}{\rm{d}}x}  = \int {\frac{{\cos x}}{{2\sin x + \cos x}}{\rm{d}}x} \).

Đặt \(J = \int {\frac{{\sin x}}{{2\sin x + \cos x}}{\rm{d}}x} \).

Khi đó \(2J + I = \int {\frac{{2\sin x}}{{2\sin x + \cos x}}{\rm{d}}x}  + \int {\frac{{\cos x}}{{2\sin x + \cos x}}} {\rm{d}}x\)\( = \int {\frac{{2\sin x + \cos x}}{{2\sin x + \cos x}}{\rm{d}}x}  = \int {{\rm{d}}x} \)\( = x + {C_1}\)\(\left( 1 \right)\).

Mặt khác ta lại có : \(2I - J = \int {\frac{{2\cos x - \sin x}}{{2\sin x + \cos x}}{\rm{d}}x} \)\( = \ln \left| {2\sin x + \cos x} \right| + {C_2}\)\(\left( 2 \right)\).

Từ \(\left( 1 \right)\) và \(\left( 2 \right)\)\( \Rightarrow I = \frac{x}{5} + \frac{2}{5}\ln \left| {2\sin x + \cos x} \right| + C\).

Vậy \(\left\{ \begin{array}{l}a = 2\\b = 5\end{array} \right.\)\( \Rightarrow a + 2b = 12\).

Câu 4

A. \(\int {f\left( x \right)} {\rm{d}}x = 3 + \ln \left| {x + 2} \right| + C\).                                

B. \(\int {f\left( x \right)} {\rm{d}}x = 3x + \ln \left( {x + 2} \right) + C\).      

C.\(\int {f\left( x \right)} {\rm{d}}x = 3x + \ln \left| {x + 2} \right| + C\) .                          
D. \(\int {f\left( x \right)} {\rm{d}}x = \ln \left| {x + 2} \right| + C\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\frac{{13}}{2} + 4\sqrt 3 \].      
B. \[\frac{7}{2} + 4\sqrt 3 \]. 
C. \[ - \frac{3}{2} + 4\sqrt 3 \].      
D. \[ - \frac{5}{2} - 4\sqrt 3 \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(f\left( 0 \right) = 0\).

Đúng
Sai

b) \(F'\left( 0 \right) = 2\)

Đúng
Sai

c) Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số \(F\left( x \right)\) tại điểm có hoành độ \({x_0} = \frac{\pi }{2}\) là \(k = \sqrt {{2^\pi }} \).

Đúng
Sai
d) \(F\left( { - 1} \right) = \frac{1}{{2\ln 2}} + \sin 1\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[3\sqrt[3]{x} + 2\sqrt x  + x\sqrt x  + C\].     

B. \[\frac{{\sqrt[3]{x}}}{9} + 2\sqrt x  + \frac{{9x\sqrt x }}{4} + C\].          

C. \[\sqrt[3]{x} + 2\sqrt x  + x\sqrt x  + C\].  
D. \[\sqrt[3]{x} + \sqrt x  + x\sqrt x  + C\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP