Câu hỏi:

03/02/2026 48 Lưu

Trong không gian \(Oxyz\) cho ba điểm \(A\left( {1;2;0} \right)\), \(B\left( {1;0;2} \right)\), \(C\left( {2;1;3} \right)\), và mặt phẳng \(\left( P \right):x - y + 2z + 7 = 0\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) có một véctơ pháp tuyến là \(\left( {2;1;1} \right)\).

Đúng
Sai

b) Mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) đi qua điểm \(M\left( {3;1;5} \right)\) .

Đúng
Sai

c) Mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Đúng
Sai
d) Khoảng cách từ điểm \(A\) đến mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng \(6.\)
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai.

Ta có: \(\overrightarrow {AB} \left( {0; - 2;2} \right),\overrightarrow {BC} \left( {1;1;1} \right) \Rightarrow \left[ {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right] = \left( { - 4;2;2} \right) = 2\left( { - 2;1;1} \right) = 2.\overrightarrow n \)

Mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) có một véctơ pháp tuyến: \(\overrightarrow n \left( { - 2;1;1} \right).\)

b) Đúng

Phương trình mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\): \( - 2\left( {x - 1} \right) + 1\left( {y - 2} \right) + 1\left( {z - 0} \right) = 0 \Leftrightarrow  - 2x + y + z = 0\).

Thay toạ độ điểm \(M\left( {3;1;5} \right)\) vào phương trình mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\): \( - 2.3 + 1 + 5 = 0\): thoả mãn.

c) Sai.

Ta có vecto pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right)\): \(\overrightarrow {{n_P}}  = \left( {1; - 1;2} \right)\).

\(\overrightarrow {{n_P}} .\overrightarrow n  =  - 2.1 - 1.1 + 1.2 =  - 1 \ne 0 \Rightarrow \) Mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) không vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right)\).

d) Sai.

\(d\left( {A;\left( P \right)} \right) = \frac{{\left| {1 - 2 + 2.0 + 7} \right|}}{{\sqrt {1 + 1 + 4} }} = \sqrt 6 .\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Trong tiết thể dục học về kĩ thuật chuyền bóng hơi, Nam và An đang tập chuyền bóng cho nhau (ảnh 3)

Chọn hệ trục như hình vẽ. Gọi \(M\) là điểm mà quả bóng chạm đất.

Khi đó \({x_M} = 0,5\), \({y_M} = \sqrt {4,{5^2} - 0,{5^2}}  = 2\sqrt 5 \)

 Vì \(\left( \alpha  \right) \bot \left( {Oxy} \right)\) nên \(\left( \alpha  \right)\) có véc tơ chỉ phương \(\overrightarrow k  = \left( {0;0;1} \right)\).

 Mà \(\left( \alpha  \right)\) có véc tơ chỉ phương \(\overrightarrow {OM}  = \left( {0,5;2\sqrt 5 ;0} \right)\)

Khi đó véc tơ pháp tuyến của \(\left( \alpha  \right)\) là \(\overrightarrow {{n_\alpha }}  = \left[ {\overrightarrow k ,\overrightarrow {OM} } \right] = \left( { - 2\sqrt 5 ;0,5;0} \right)\).

Vậy \(\left( \alpha  \right): - 2\sqrt 5 x + 0,5y = 0\) nên \(a =  - 2\sqrt 5 ;b = 0,5;c = 0;d = 0 \Rightarrow a + b + c + d \approx  - 4,5\).

Lời giải

\[\overrightarrow {AB}  = ( - 4;6;2) =  - 2(2; - 3; - 1)\]

\[\left( P \right)\] đi qua \[A\left( {5; - 4;2} \right)\] nhận \(\overrightarrow n  = (2; - 3; - 1)\) làm VTPT

Do đó, phương trình mặt phẳng \[\left( P \right):\] \[2\left( {x - 5} \right) - 3\left( {y + 4} \right) - 1\left( {z - 2} \right) = 0 \Leftrightarrow 2x - 3y - z - 20 = 0\]

Câu 4

a) \[\overrightarrow {AB}  = \left( {0;1;1} \right)\].

Đúng
Sai

b) Tích có hướng của hai vectơ \[\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AC} \] là \[\overrightarrow a  = \left( { - 1;3; - 3} \right)\]. 

Đúng
Sai

c) \(\overrightarrow {BC} ,\overrightarrow b  = \left( {6; - 2; - 4} \right)\) là cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng\[\left( {ABC} \right)\].

Đúng
Sai
d) Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \[\left( {AOB} \right)\] là: \[\overrightarrow n  = \left( {1;1;2} \right)\].
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) \[\overrightarrow {AB}  = \left( {3;3;3} \right)\].

Đúng
Sai

b) Ba điểm \[A,B,C\] không thẳng hàng. 

Đúng
Sai

c) Mặt phẳng đi qua 3 điểm \[A,B,C\] có vectơ pháp tuyến là: \[\overrightarrow a  = \left( {3;1; - 4} \right)\].

Đúng
Sai
d) Mặt phẳng \[\left( \alpha  \right)\] đi qua \(A\) đồng thời song song với \(Oy\) và đường thẳng \(BC\) có vectơ pháp tuyến là: \[\overrightarrow n  = \left( {1;0;2} \right)\].
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[M\left( {0; - 3;0} \right)\].         
B. \[M\left( {0;3;0} \right)\]. 
C. \[M\left( {0; - 2;0} \right)\].  
D. \[M\left( {0;1;0} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP