Câu hỏi:

04/02/2026 7 Lưu

Một ống nước có dạng hình trụ (như hình vẽ).

Câu 2:	Một ống nước có dạng hình trụ (như hình vẽ).   Kết luận nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Chiều cao của hình trụ là \[20{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[10{\rm{\;cm}}.\]
B. Chiều cao của hình trụ là \[50{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[20{\rm{\;cm}}.\]
C. Chiều cao của hình trụ là \[100{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[10{\rm{\;cm}}.\]
D. Chiều cao của hình trụ là \[100{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[20{\rm{\;cm}}.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Quan sát hình vẽ, ta thấy:

⦁ Chiều cao của hình trụ bằng \[100{\rm{\;cm}}.\]

⦁ Đường kính đáy của hình trụ bằng \[20{\rm{\;cm}}.\]

Suy ra bán kính đáy của hình trụ bằng \[20:2 = 10\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. gấp 4 lần thể tích cũ.                                                              
B. gấp 8 lần thể tích cũ.
C. gấp 12 lần thể tích cũ.                           
D. gấp 16 lần thể tích cũ.

Lời giải

Chọn D

Gọi \[r,h,V\] lần lượt là bán kính đáy, chiều cao, thể tích của hình trụ cũ.

\[r',h',V'\] lần lượt là bán kính đáy, chiều cao, thể tích của hình trụ mới.

Vì tăng bán kính đáy của hình trụ cũ lên 4 lần nên ta có \[r' = 4r.\]

Vì giữ nguyên chiều cao của hình trụ cũ nên ta có \[h' = h.\]

Ta có: \[V' = \pi {r'^2}h' = \pi  \cdot {\left( {4r} \right)^2}h = 16\pi {r^2}h = 16V.\]

Do đó thể tích của hình trụ mới của hình trụ gấp 16 lần thể tích của hình trụ cũ.

Lời giải

Chọn B

Quan sát hình vẽ, ta thấy:

⦁ Chiều cao của hình trụ bằng cạnh của hình lập phương. Tức là, \[h = x.\]

⦁ Đường kính đáy của hình trụ bằng cạnh của hình lập phương. Tức là, \[2r = x.\] Suy ra \[r = \frac{x}{2}.\]

Thể tích của hình trụ là: \[V = \pi {r^2}h = \pi  \cdot {\left( {\frac{x}{2}} \right)^2} \cdot x = \frac{{\pi {x^3}}}{4}.\]

Thể tích của hình lập phương là: \[V' = {x^3}.\]

Do đó tỉ số thể tích của hình trụ và hình lập phương đã cho là: \[\frac{V}{{V'}} = \frac{{\frac{{\pi {x^3}}}{4}}}{{{x^3}}} = \frac{\pi }{4}.\]

Câu 3

A. \[V = 16\pi {a^3}.\]                              
B. \[V = 8\pi {a^3}.\]                      
C. \[V = 4\pi {a^3}.\]                      
D. \[V = 12\pi {a^3}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[V = \frac{4}{3}\pi {r^2}h.\]              
B. \[V = \frac{2}{3}\pi {r^2}h.\]                            
C. \[V = \pi {r^2}h.\]                    
D. \[V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[{S_{xq}} = 2\pi rl.\]                           
B. \[{S_{xq}} = \pi rl.\]
C. \[{S_{xq}} = \pi {r^2}h.\]                    
D. \[{S_{xq}} = \pi rh.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[{S_{tp}} = \pi rl + \pi {r^2}.\]                                                      
B. \[{S_{tp}} = 2\pi rh + 2\pi {r^2}.\]
C. \[{S_{tp}} = \pi rh + \pi {r^2}.\]                                                      
D. \[{S_{tp}} = \pi rl + 2\pi {r^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[2\,\,813,44{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]    
B. \[1\,\,055,04{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[2\,\,110,08{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]   
D. \[1\,\,205,76{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP