Trong không gian \[Oxyz\], cho hai đường thẳng và có phương trình chính tắc lần lượt là:
\[d:\,\frac{{x - 7}}{{ - 2}} = \frac{{y - 3}}{1} = \frac{{z - 2}}{1}\] và \[d':\,\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 4t\\y = 5 - 2t\\z = 3 - t\end{array} \right.,\,t \in \mathbb{R}\]
Trong không gian \[Oxyz\], cho hai đường thẳng và có phương trình chính tắc lần lượt là:
\[d:\,\frac{{x - 7}}{{ - 2}} = \frac{{y - 3}}{1} = \frac{{z - 2}}{1}\] và \[d':\,\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 4t\\y = 5 - 2t\\z = 3 - t\end{array} \right.,\,t \in \mathbb{R}\]
a) Đường thẳng \[d\] có một vectơ chỉ phương \[\overrightarrow v = ( - 2;1;1)\].Đường thẳng \[d'\] có một vectơ chỉ phương \[\overrightarrow u = (4; - 2; - 1)\].
b) Hai vecto \[\overrightarrow v \] và \[\overrightarrow u \] không cùng phương.
c) Phương trình tham số của \[d\] là: \[\left\{ \begin{array}{l}x = 7 + 2u\\y = 3 - u\\z = 2 - u\end{array} \right.,\,u \in \mathbb{R}\].
Quảng cáo
Trả lời:
|
a) Đ |
b) Đ |
c) Đ |
d) S |
* Phương án a) đúng.
* Phương án b) đúng: \[\frac{{ - 2}}{4} \ne \frac{1}{{ - 2}}\]
* Phương án c) đúng:
Đường thẳng \[d\] có một vectơ chỉ phương \[\overrightarrow v = ( - 2;1;1)\] và đi qua điểm \[M(7;3;2)\] nên phương trình tham số của \[d\] là: \[\left\{ \begin{array}{l}x = 7 + 2u\\y = 3 - u\\z = 2 - u\end{array} \right.,\,u \in \mathbb{R}\].
* Phương án d) sai: Do hai đường thẳng d và d' có cặp vecto chỉ phương không cùng phương nên chúng chéo nhau hoặc cắt nhau.
Xét hệ \[\left\{ \begin{array}{l}3 + 4t = 7 + 2u\\5 - 2t = 3 - u\\3 - t = 2 - u\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}4t - 2u = 4\\ - 2t + u = - 2\\ - t + u = - 1\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}u = 0\\t = 1\end{array} \right.\]
Hệ có nghiệm duy nhất nên hai đường thẳng d và d' cắt nhau tại điểm \[M(7;3;2)\].
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Gọi \(B = \Delta \cap \left( P \right) \Rightarrow \)tọa độ điểm \(B\) là nghiệm của hệ phương trình
\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y + z - 6 = 0\\\frac{{x - 1}}{1} = \frac{y}{1} = \frac{z}{2}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y = 1\\z = 2\end{array} \right. \Rightarrow B\left( {2;1;2} \right)\)
Vì \(d \subset \left( P \right)\) và \(d\) cắt \(\Delta \Rightarrow B \in d \Rightarrow d\) đi qua \(A\left( {1;1;3} \right)\) và nhận \(\overrightarrow {AB} = \left( {1;0; - 1} \right)\) làm một VTCP.
Suy ra PTTS của \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 1\\z = 3 - t\end{array} \right. \Rightarrow a = 1,b = - 1 \Rightarrow M = 2025.\)Lời giải
\(d:\,\frac{{x - 2}}{2} = \frac{y}{{ - 1}} = \frac{z}{4}\)\( \Rightarrow d\) qua \(M\left( {2;0;0} \right)\) và nhận \(\overrightarrow u = \left( {2; - 1;4} \right)\) làm một VTCP
\(\Delta :\,\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z + 1}}{4}\)\( \Rightarrow \Delta \) qua \(N\left( {1;2; - 1} \right)\) và nhận \(\overrightarrow u = \left( {2; - 1;4} \right)\) làm một VTCP
Thế tọa độ điểm \(M\left( {2;0;0} \right)\)vào đường thẳng \(\Delta \), ta được: \(\frac{1}{2} \ne \frac{{ - 2}}{{ - 1}} \ne \frac{1}{4}\)\( \Rightarrow d//\Delta \).
\(\overrightarrow {MN} = \left( { - 1;2; - 1} \right)\). \(\left( P \right)\) chứa \(d\) và \(\Delta \)\( \Rightarrow \overrightarrow {{n_P}} = \left[ {\overrightarrow u ;\overrightarrow {MN} } \right] = \left( {7; - 7;7} \right)\)
Suy ra phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\):\(x - y + z - 2 = 0\)Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \( - 2x + 3y - 4z + 8 = 0\).
B. \(x - 2y + 5 = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.