Câu hỏi:

06/02/2026 4 Lưu

Trong không gian \[Oxyz\], một cabin cáp treo xuất phát từ điểm \[A\left( {10;0;3} \right)\] và chuyển động theo đường cáp có vectơ chỉ phương \[\overrightarrow u \left( {2;2;1} \right)\](đơn vị trên mỗi trục tọa độ là m). Hai cột trụ cáp treo đặt tại điểm \[B,C\] biết \[{x_B} = 20;{y_C} = 120\]. Thời gian cabin đi từ điểm \[B\] đến điểm \[C\] là \[55{\rm{s}}\]. Hỏi vận tốc của cabin bằng bao nhiêu \[m/s\]?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

3

Phương trình tham số của đường cáp treo là: \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 10 + 2t\\y = 2t\\z = 3 + t\end{array} \right.\,\,\,\,\,\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\].

\[{x_B} = 20 \Rightarrow B\left( {20;10;8} \right)\], \[{y_C} = 120 \Rightarrow C\left( {130;120;63} \right)\].

\[BC = \sqrt {{{110}^2} + {{110}^2} + {{55}^2}}  = 165\left( m \right)\].

Vậy vận tốc của cabin đi là \[v = \frac{{165}}{{55}} = 3\left( {m/s} \right)\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(Q\left( {1; - 2;2} \right)\).         
B. \(N\left( {1; - 1; - 1} \right)\).      
C. \(P\left( {2; - 1; - 1} \right)\).  
D. \(M\left( {1;1; - 1} \right)\).

Lời giải

Thay toạ độ các điểm \(Q,N,P,M\) vào phương trình mặt phẳng \(\left( \alpha  \right)\), thấy toạ độ điểm \(N\)thoả mãn.

Câu 2

A. \(\overrightarrow {{n_2}}  = \left( {2; - 1;2} \right)\).   
B. \(\overrightarrow {{n_4}}  = \left( {3;2;1} \right)\).     
C. \(\overrightarrow {{n_3}}  = \left( {3;2;2} \right)\).          
D. \(\overrightarrow {{n_1}}  = \left( {3;2; - 1} \right)\).

Lời giải

Mặt phẳng \[3x + y - 7z - 3 = 0\] có một vectơ pháp tuyến là \[\overrightarrow n  = \left( {3;1; - 7} \right)\].

Câu 3

A. \(5x + 2y - 3z - 17 = 0\).                                                                       

B. \(2x + 2y + z - 11 = 0\).

C. \(5x + 2y - 3z - 11 = 0\).                
D. \(2x + 2y + z - 17 = 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( { - 1;1;3} \right)\). 
B. \(\left( {2; - 4;1} \right)\).  
C. \(\left( {1;1;3} \right)\).            
D. \(\left( {2;4;1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y =  - 2 + 2t\\z =  - 1 + 3t\end{array} \right.,t \in \mathbb{R}\). 
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 - 2t\\z = 3 - t\end{array} \right.,t \in \mathbb{R}\).      
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x =  - 1 + t\\y =  - 2 - 2t\\z =  - 3 - t\end{array} \right.,t \in \mathbb{R}\).    
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2\\z = 3 + t\end{array} \right.,t \in \mathbb{R}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - 1t\\y =  - 2 + 2t\\z = 1 - 2t\end{array} \right.\,,t \in \mathbb{R}\). 
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 3t\\y =  - 2 - 2t\\z = 2 - t\end{array} \right.\,,t \in \mathbb{R}\).    
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x =  - 3 - 1t\\y = 2 + 2t\\z =  - 1 - 2t\end{array} \right.\,,t \in \mathbb{R}\).   
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - 1t\\y = 2 - 2t\\z = 1 - 2t\end{array} \right.\,,t \in \mathbb{R}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP