Câu hỏi:

23/02/2026 36 Lưu

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Thống kê đồ ăn sáng của 35 học sinh lớp 7B ta thu được bảng sau:

Đồ ăn sáng

Số học sinh

Bánh mì

7

Cơm

3

Phở

12

Bún

12

Tổng cộng

34

Giá trị chưa hợp lí là:

A. Dữ liệu về đồ ăn sáng;   
B. Dữ liệu về bánh mì;
C. Dữ liệu về số học sinh;  
D. Dữ liệu về bún.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Dữ liệu chưa hợp lí là dữ liệu về số học sinh vì số học sinh tham gia khảo sát chỉ là 35 học sinh nhưng trong bảng lại thể hiện tổng cộng là 34 học sinh.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Vì số ghi trên mỗi viên bi đều là số tự nhiên nhỏ hơn 35 nên biến cố “Số viên bi lấy ra lớn là số lớn hơn 35” không xảy ra.

Do đó xác suất của biến cố A bằng 0.

b) Tập hợp các kết quả có thể xảy ra là: {1; 2; 3; … ; 29; 30}. Có 30 kết quả có thể xảy ra.

Trong các số thuộc tập hợp trên, các số chia hết cho 5 là: 5; 10; 15; 20; 25; 30.

Do đó có 6 kết quả thuận lợi cho biến cố “Số xuất hiện trên viên bi được rút ra là số chia hết cho 5”.

Vì vậy, xác suất của biến cố là: \(\frac{6}{{30}} = \frac{1}{5}\).

Lời giải

Cho tam giác ABC, kẻ AH vuông góc BC (H thuộc BC). Trên tia đối của tia HA lấy điểm K sao cho HK = HA.  a) Chứng minh BH là tia phân giác góc ABK (ảnh 1)

a) Xét \(\Delta ABH\) và \(\Delta KBH\) có:

\(AH = KH\) (giả thiết)

\[\widehat {AHB} = \widehat {KHB} = 90^\circ \]

\(BH\) là cạnh chung

Do đó \(\Delta ABH = \Delta KBH\) (c.g.c)

Suy ra \(\widehat {ABH} = \widehat {KBH}\) (hai góc tương ứng)

Vậy \(BH\) là tia phân giác \(\widehat {ABK}\).

a) Xét \[\Delta CAH\] và \(\Delta CKH\) có:

\(AH = KH\) (giả thiết)

\[\widehat {AHB} = \widehat {KHB} = 90^\circ \]

\(CH\) là cạnh chung

Do đó \(\Delta CAH = \Delta CKH\) (c.g.c)

Suy ra \[AC = CK\] (hai cạnh tương ứng).

c) Xét \[\Delta ABC\] và \(\Delta KBC\) có:

\[AC = CK\] (chứng minh trên)

\[AB = BK\] (vì \(\Delta ABH = \Delta KBH\))

\(BC\) là cạnh chung

Do đó \(\Delta CAH = \Delta CKH\) (c.g.c)

Câu 5

A. đường tròn;   
B. đường gấp khúc;
C. đường chéo; 
D. đường ngang.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(AB < AC < BC\);  
B. \(AC < BC < AB\);
C. \(BC < AC < AB\);  
D. \(AB < AC < BC\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP