Câu hỏi:

04/03/2026 44 Lưu

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé

a) 7,8 ha; 0,67 km2; 4 800 000 m2; 3 km2 89 ha; 2,03 km2

b) 4,065 km; 16 m; 12 700 dm; 2 km 123 m; 57 hm 8 m

c) 2 tấn 37 kg; 3,08 tạ; 0,895 tấn; 1 450 kg; 812 yến

d) 1 kg 245 g; 2,09 kg; 4 908 g; 0,067 yến; 3 kg

e) 3 m 98 cm; 2 098 mm; 48,9 dm; 509 cm; 109 cm 5 mm

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a)

Đổi: 7,8 ha = 78 000 m2; 0,67 km2 = 670 000 m2; 3 km2 89 ha = 3 890 000 m2; 2,03 km2 = 2 030 000 m2

So sánh: 4 800 000 > 3 890 000 > 2 030 000 > 670 000 > 78 000

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé là:

4 800 000 m2; 3 km2 89 ha; 2,03 km2; 0,67 km2; 7,8 ha

b)

Đổi: 4,065 km = 4 065 m; 12 700 dm = 1 270 m; 2 km 123 m = 2 123 m;

57 hm 8 m = 5 708 m

So sánh: 5 708 > 4 065 > 2 123 > 1 270 > 16

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé là:

57 hm 8 m; 4,065 km; 2 km 123 m; 12 700 dm; 16 m

c)

Đổi: 2 tấn 37 kg = 2 037 kg; 3,08 tạ = 308 kg; 0,895 tấn = 895 kg; 812 yến = 8 120 kg

So sánh: 8 120 > 2 037 > 1 450 > 895 > 308

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé là:

812 yến; 2 tấn 37 kg; 1 450 kg; 0,895 tấn; 3,08 tạ

d)

Đổi: 1 kg 245 g = 1 245 g; 2,09 kg = 2 090 g; 0,067 yến = 670 g; 3 kg = 3 000 g

So sánh: 4 908 > 3 000 > 2 090 > 1 245 > 670

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé là:

4 908 g; 3 kg; 2,09 kg; 1 kg 245 g; 0,067 yến

e)

Đổi: 3 m 98 cm = 3 980 mm; 48,9 dm = 4 890 mm; 509 cm = 5 090 mm;

109 cm 5 mm = 1 095 mm

So sánh: 5 090 > 4 890 > 3 980 > 2 098 > 1 095

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé là:

509 cm; 48,9 dm; 3 m 98 cm; 2 098 mm; 109 cm 5 mm

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Phân số thập phân

Đọc phân số thập phân

\[\frac{{13}}{{100}}\]

Mười ba phần một trăm

\[\frac{{231}}{{100}}\]

Hai trăm ba mươi mốt phần một trăm

\[\frac{{19}}{{10}}\]

Mười chín phần mười

\[\frac{{21}}{{10}}\]

Hai mươi mốt phần mười

\(\frac{{73}}{{100}}\)

Bảy mươi ba phần một trăm

\[\frac{{2\,\,198}}{{100}}\]

Hai nghìn một trăm chín mươi tám

\[\frac{{329}}{{1000}}\]

Ba trăm hai mươi chín phần một nghìn

Lời giải

a) 

So sánh: 0,12 < 2,09 < 4,56 < 5,70 < 7,98 < 9,04 < 12,36

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,12; 2,09; 4,56; 5,70; 7,98; 9,04; 12,36

b)

So sánh: 0,65 < 1,8 < 2,91 < 3,21 < 3,76 < 5,02 < 8,90

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,65; 1,8; 2,91; 3,21; 3,76; 5,02; 8,90

c)

So sánh: 0,098 < 0,52 < 2,15 < 3,14 < 6,98 < 9,3 < 12,01

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,098; 0,52; 2,15; 3,14; 6,98; 9,3; 12,01

d)

So sánh: 0,21 < 1,2 < 4,5 < 5,19 < 6,513 < 7,1 < 9,80

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,21; 1,2; 4,5; 5,19; 6,513; 7,1; 9,80

e)

So sánh: 0,53 < 2,09 < 3,71 < 8,15 < 9,652 < 10,48 < 12,98

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,53; 2,09; 3,71; 8,15; 9,652; 10,48; 12,98

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP