Quan sát biểu đồ sau rồi điền vào chỗ trống cho thích hợp

a) Có … học sinh yêu thích môn Âm Nhạc
b) Có … học sinh yêu thích môn Toán
c) Môn … có ít học sinh yêu thích nhất
d) Lớp 4A có … học sinh
Quan sát biểu đồ sau rồi điền vào chỗ trống cho thích hợp

a) Có … học sinh yêu thích môn Âm Nhạc
b) Có … học sinh yêu thích môn Toán
c) Môn … có ít học sinh yêu thích nhất
d) Lớp 4A có … học sinh
Quảng cáo
Trả lời:
a) Có 9 học sinh yêu thích môn Âm Nhạc
b) Có 12 học sinh yêu thích môn Toán
c) Môn Mỹ Thuật có ít học sinh yêu thích nhất
d) Lớp 4A có 50 học sinh
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Bài giải
Đổi: 1 tấn 2 tạ = 1 200 kg
Xe thứ hai chở được số gạo là:
1 200 + 180 = 1 380 (kg)
Xe thứ ba chở được số gạo là:
1 380 – 192 = 1 188 (kg)
Trung bình mỗi xe chở được số gạo là:
(1 200 + 1 380 + 1 188) : 3 = 1 256 (kg)
Đáp số: 1 256 kg
Lời giải
a)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 24
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 6}}{{4 \times 6}} = \frac{{18}}{{24}}\]
\[\frac{8}{3} = \frac{{8 \times 8}}{{3 \times 8}} = \frac{{64}}{{24}}\]
\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 4}}{{6 \times 4}} = \frac{{20}}{{24}}\]
\[\frac{{11}}{{12}} = \frac{{11 \times 2}}{{12 \times 2}} = \frac{{22}}{{24}}\]
So sánh: \[\frac{{18}}{{24}} < \frac{{19}}{{24}} < \frac{{20}}{{24}} < \frac{{22}}{{24}} < \frac{{64}}{{24}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{3}{4};\frac{{19}}{{24}};\frac{5}{6};\frac{{11}}{{12}};\frac{8}{3}\]
b)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 20
\[\frac{5}{2} = \frac{{5 \times 10}}{{2 \times 10}} = \frac{{50}}{{20}}\]
\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{{16}}{{20}}\]
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 5}}{{4 \times 5}} = \frac{{15}}{{20}}\]
\[\frac{7}{{10}} = \frac{{7 \times 2}}{{10 \times 2}} = \frac{{14}}{{20}}\]
So sánh: \[\frac{{14}}{{20}} < \frac{{15}}{{20}} < \frac{{16}}{{20}} < \frac{{21}}{{20}} < \frac{{50}}{{20}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{7}{{10}};\frac{3}{4};\frac{4}{5};\frac{{21}}{{20}};\frac{5}{2}\]
c)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 30
\[\frac{{11}}{6} = \frac{{11 \times 5}}{{6 \times 5}} = \frac{{55}}{{30}}\]
\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 6}}{{5 \times 6}} = \frac{{24}}{{30}}\]
\[\frac{7}{{10}} = \frac{{7 \times 3}}{{10 \times 3}} = \frac{{21}}{{30}}\]
\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 15}}{{2 \times 15}} = \frac{{45}}{{30}}\]
So sánh: \[\frac{1}{{30}} < \frac{{21}}{{30}} < \frac{{24}}{{30}} < \frac{{45}}{{30}} < \frac{{55}}{{30}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{{30}};\frac{7}{{10}};\frac{4}{5};\frac{3}{2};\frac{{11}}{6}\]
d)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 12
\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{16}}{{12}}\]
\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{6}{{12}}\]
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]
\[\frac{{11}}{6} = \frac{{11 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{22}}{{12}}\]
So sánh: \[\frac{6}{{12}} < \frac{7}{{12}} < \frac{9}{{12}} < \frac{{16}}{{12}} < \frac{{22}}{{12}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{2};\frac{7}{{12}};\frac{3}{4};\frac{4}{3};\frac{{11}}{6}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 phút = ………. giây b) 3 giờ = ………. giây
c) \[\frac{2}{3}\] phút 26 giây = ………. giây d) \[\frac{4}{5}\] phút 10 giây = ………. giây
e) 5 phút 34 giây = ………. giây f) 7 phút 29 giây = ………. giây
g) 2 thế kỉ = ………. năm h) 5 thế kỉ 64 năm = ………. năm
i) \[\frac{2}{5}\] thế kỉ = ………. năm j) \[\frac{3}{4}\] thế kỉ 27 năm = ………. năm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 phút = ………. giây b) 3 giờ = ………. giây
c) \[\frac{2}{3}\] phút 26 giây = ………. giây d) \[\frac{4}{5}\] phút 10 giây = ………. giây
e) 5 phút 34 giây = ………. giây f) 7 phút 29 giây = ………. giây
g) 2 thế kỉ = ………. năm h) 5 thế kỉ 64 năm = ………. năm
i) \[\frac{2}{5}\] thế kỉ = ………. năm j) \[\frac{3}{4}\] thế kỉ 27 năm = ………. năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
