Câu hỏi:

04/03/2026 40 Lưu

Khẳng định nào là đúng về bông hoa lưu ly dưới đây?

Khẳng định nào là đúng về bông hoa lưu ly dưới đây? (ảnh 1)

A. Hoa lưu ly có tâm đối xứng; 
B. Hoa lưu ly có trục đối xứng;
C. Hoa lưu ly có trục đối xứng và có tâm đối xứng;  
D. Hoa lưu ly không có trục đối xứng và không có tâm đối xứng.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Hoa lưu ly có trục đối xứng và không có tâm đối xứng.

Khẳng định nào là đúng về bông hoa lưu ly dưới đây? (ảnh 2)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1.

a) Số học sinh khối 6 là: \[25\% .1800 = 450\] (học sinh).

Số học sinh khối 7 là \[\frac{3}{{10}}.1800 = 540\] (học sinh).

Tổng số học sinh khối 8 và khối 9 là: \[1800 - \left( {450 + 540} \right) = 810\] (học sinh).

 Tỉ số phần trăm của tổng số học sinh khối 8 và 9 so với số học sinh toàn trường là:

                                                  \[\frac{{810}}{{1800}}.100\%  = 45\% \]

b) Số học sinh khối 8 là: \[540:\frac{6}{5} = 450\] (học sinh).

Số học sinh khối 9 là: \[810 - 450 = 360\] (học sinh).

2.

Số lần bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5 là: \(20 - 3 = 17\) (lần).

Xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5 là: \(\frac{{17}}{{20}}\).

Câu 2

Tính giá trị của biểu thức:

\[A = \left( {1 + \frac{1}{{1.3}}} \right).\left( {1 + \frac{1}{{2.4}}} \right).\left( {1 + \frac{1}{{3.5}}} \right).\,\,...\,\,.\left( {1 + \frac{1}{{2022.2024}}} \right)\,\].

Lời giải

\[A = \left( {1 + \frac{1}{{1.3}}} \right).\left( {1 + \frac{1}{{2.4}}} \right).\left( {1 + \frac{1}{{3.5}}} \right).\,\,...\,\,.\left( {1 + \frac{1}{{2022.2024}}} \right)\,\]

\[ = \frac{4}{{1.3}}.\frac{9}{{2.4}}.\frac{{16}}{{3.5}}.\,\,...\,\,.\frac{{4\,\,092\,\,529}}{{2022.2024}}\]

\[ = \frac{{2.2}}{{1.3}}.\frac{{3.3}}{{2.4}}.\frac{{4.4}}{{3.5}}.\,\,...\,\,.\frac{{2023.2023}}{{2022.2024}}\]

\[ = \frac{{2.3.4.\,\,...\,\,.2023}}{{1.2.3.\,\,...\,\,.2022}}.\frac{{2.3.4.\,\,...\,\,.2023}}{{3.4.5.\,\,...\,\,.2024}}\]

\[ = \frac{{2023}}{1}.\frac{2}{{2024}} = \frac{{2023}}{{1012}}\].

Vậy \(A = \frac{{2023}}{{1012}}\).

Câu 3

PHẦN II. TỰ LUẬN

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

    a) \(\left( { - 0,4} \right).\left( { - 2,5} \right).\left( { - 0,8} \right)\); b) \(\frac{5}{{ - 8}} + \frac{7}{8}.\frac{2}{3}\);

    c) \({\left( { - 2} \right)^3}.\frac{{ - 1}}{{24}} + \left( {\frac{4}{5} - 1,2} \right):\frac{2}{{15}}\);                                 d) \(\frac{{ - 15}}{{14}}:\frac{{17}}{{23}} - \frac{{15}}{{14}}:\frac{{17}}{{11}} - \frac{6}{7}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Tìm \(x\), biết:

            a)
\[x:2,2 = 57,4 - 27\];          b) \[0,6 - x =  - \frac{1}{2}\]; c) \(\left( {4x + 5} \right)\left( {\frac{5}{4}x - 2} \right) = 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(a > b\); 
B. \(a = b\);  
C. \(a < b\);  
D. Không so sánh được.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\frac{{115}}{{100}}\];  
B. \[\frac{{ - 115}}{{100}}\];   
C. \[ - \frac{{115}}{{10}}\]; 
D. \[\frac{{ - 115}}{{1000}}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP