Hoàn thành bảng sau:
Số đo
Đọc số đo
34 dm2
981 mm2
Hai mươi xăng-ti-mét vuông
106 mm2
Hai mươi tư đề-xi-mét vuông
298 cm2
367 mm2
Một trăm mười bốn đề-xi-mét vuông
Hoàn thành bảng sau:
|
Số đo |
Đọc số đo |
|
34 dm2 |
|
|
981 mm2 |
|
|
|
Hai mươi xăng-ti-mét vuông |
|
106 mm2 |
|
|
|
Hai mươi tư đề-xi-mét vuông |
|
298 cm2 |
|
|
367 mm2 |
|
|
|
Một trăm mười bốn đề-xi-mét vuông |
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a)
Rút gọn phân số:
\[\frac{{10}}{{15}} = \frac{{10:5}}{{15:5}} = \frac{2}{3}\]
\[\frac{6}{{36}} = \frac{{6:6}}{{36:6}} = \frac{1}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 6
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{4}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{6}\]
b)
Rút gọn phân số:
\[\frac{{20}}{{12}} = \frac{{20:4}}{{12:4}} = \frac{5}{3}\]
\[\frac{5}{{45}} = \frac{{5:5}}{{45:5}} = \frac{1}{9}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 9
\[\frac{5}{3} = \frac{{5 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{{15}}{9}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{9}\]
c)
Rút gọn phân số:
\[\frac{4}{{16}} = \frac{{4:4}}{{16:4}} = \frac{1}{4}\]
\[\frac{5}{{10}} = \frac{{5:5}}{{10:5}} = \frac{1}{2}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 4
\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 2}}{{2 \times 2}} = \frac{2}{4}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{4}\]
d)
Rút gọn phân số:
\[\frac{3}{9} = \frac{{3:3}}{{9:3}} = \frac{1}{3}\]
\[\frac{2}{{12}} = \frac{{2:2}}{{12:2}} = \frac{1}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 6
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{2}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{6}\]
Lời giải
a)
\[\frac{5}{3} + \frac{1}{6} = \frac{{10}}{6} + \frac{1}{6} = \frac{{11}}{6}\]
So sánh: \[\frac{{11}}{6} = \,\frac{{11}}{6}\]
Vậy: \[\frac{5}{3} + \frac{1}{6}\,\, = \,\,\frac{{11}}{6}\]
b)
\[\frac{5}{{12}} + \frac{2}{3} = \frac{5}{{12}} + \frac{8}{{12}} = \frac{{13}}{{12}}\]
So sánh: \[\frac{{13}}{{12}}\,\, > \,\,\frac{{11}}{{12}}\]
Vậy: \[\frac{5}{{12}} + \frac{2}{3}\,\, > \,\,\frac{{11}}{{12}}\]
c)
\[\frac{9}{5} + \frac{3}{{10}} = \frac{{18}}{{10}} + \frac{3}{{10}} = \frac{{21}}{{10}}\]
So sánh: \[\frac{{21}}{{10}}\,\, = \,\,\frac{{21}}{{10}}\]
Vậy: \[\frac{9}{5} + \frac{3}{{10}} = \frac{{21}}{{10}}\]
d)
\[\frac{7}{{15}} + \frac{1}{{15}} = \frac{8}{{15}}\]
So sánh: \[\frac{{14}}{{15}}\,\, > \,\,\frac{8}{{15}}\]
Vậy: \[\frac{{14}}{{15}}\,\, > \,\,\frac{7}{{15}} + \frac{1}{{15}}\]
e)
\[\frac{6}{5} + \frac{7}{{10}} = \frac{{12}}{{10}} + \frac{7}{{10}} = \frac{{19}}{{10}} = \frac{{38}}{{20}}\]
\[\frac{7}{4} + \frac{{11}}{{20}} = \frac{{35}}{{20}} + \frac{{11}}{{20}} = \frac{{46}}{{20}}\]
So sánh: \[\frac{{38}}{{20}} < \frac{{46}}{{20}}\]
Vậy: \[\frac{6}{5} + \frac{7}{{10}}\,\, < \,\,\frac{7}{4} + \frac{{11}}{{20}}\]
f)
\[\frac{3}{4} + \frac{7}{{12}} = \frac{9}{{12}} + \frac{7}{{12}} = \frac{{16}}{{12}}\]
\[\frac{1}{3} + \frac{5}{{12}} = \frac{4}{{12}} + \frac{5}{{12}} = \frac{9}{{12}}\]
So sánh: \[\frac{{16}}{{12}} > \frac{9}{{12}}\]
Vậy: \[\frac{3}{4} + \frac{7}{{12}}\,\, > \,\,\frac{1}{3} + \frac{5}{{12}}\]
g)
\[\frac{7}{8} + \frac{3}{2} = \frac{7}{8} + \frac{{12}}{8} = \frac{{19}}{8} = \frac{{38}}{{16}}\]
\[\frac{5}{4} + \frac{9}{{16}} = \frac{{20}}{{16}} + \frac{9}{{16}} = \frac{{29}}{{16}}\]
So sánh: \[\frac{{38}}{{16}} > \frac{{29}}{{16}}\]
Vậy: \[\frac{7}{8} + \frac{3}{2} > \,\,\frac{5}{4} + \frac{9}{{16}}\]
h)
\[\frac{5}{2} + \frac{7}{4} = \frac{{10}}{4} + \frac{7}{4} = \frac{{17}}{4} = \frac{{34}}{8}\]
\[\frac{3}{2} + \frac{5}{8} = \frac{{12}}{8} + \frac{5}{8} = \frac{{17}}{8}\]
So sánh: \[\frac{{34}}{8} > \frac{{17}}{8}\]
Vậy: \[\frac{5}{2} + \frac{7}{4}\,\, > \,\,\frac{3}{2} + \frac{5}{8}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.