Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) \[\frac{6}{5}\] dm2 … \[\frac{{13}}{{10}}\] dm2
b) \[\frac{3}{8}\] cm2 … \[\frac{1}{2}\] cm2
c) \[\frac{{15}}{{16}}\] mm2 … \[\frac{3}{2}\] mm2
d) 2 dm2 5 cm2 … 2 050 cm2 e) 19 cm2 67 mm2 … 2 dm2
f) 21 164 mm2 + 36 460 mm2 … 6 dm2 g) 450 cm2 … 62 dm2 – 29 dm2
h) 6 dm2 98 mm2 … 24 cm2 i) 5 dm2 37 mm2 … 532 cm2
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
|
a) \[\frac{6}{5}\] dm2 … \[\frac{{13}}{{10}}\] dm2 |
b) \[\frac{3}{8}\] cm2 … \[\frac{1}{2}\] cm2 |
c) \[\frac{{15}}{{16}}\] mm2 … \[\frac{3}{2}\] mm2 |
d) 2 dm2 5 cm2 … 2 050 cm2 e) 19 cm2 67 mm2 … 2 dm2
f) 21 164 mm2 + 36 460 mm2 … 6 dm2 g) 450 cm2 … 62 dm2 – 29 dm2
h) 6 dm2 98 mm2 … 24 cm2 i) 5 dm2 37 mm2 … 532 cm2
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a)
\[\frac{6}{5}\] dm2 = \[\frac{{12}}{{10}}\] dm2
So sánh: \[\frac{{12}}{{10}} < \frac{{13}}{{10}}\]
Vậy: \[\frac{6}{5}\] dm2 < \[\frac{{13}}{{10}}\] dm2
b)
\[\frac{1}{2}\] cm2 = \[\frac{4}{8}\] cm2
So sánh: \[\frac{3}{8} < \frac{4}{8}\]
Vậy: \[\frac{3}{8}\] cm2 < \[\frac{1}{2}\] cm2
c)
\[\frac{3}{2}\] mm2 = \[\frac{{24}}{{16}}\] mm2
So sánh: \[\frac{{15}}{{16}} < \frac{{24}}{{16}}\]
Vậy: \[\frac{{15}}{{16}}\] mm2 < \[\frac{3}{2}\] mm2
d)
Đổi: 2 dm2 5 cm2 = 205 cm2
So sánh: 205 < 2 050
Vậy: 2 dm2 5 cm2 < 2 050 cm2
e)
Đổi: 19 cm2 67 mm2 = 1 967 mm2; 2 dm2 = 20 000 mm2
So sánh: 1 967 < 20 000
Vậy: 19 cm2 67 mm2 < 2 dm2
f)
Đổi: 21 164 mm2 + 36 460 mm2 = 57 624 mm2; 6 dm2 = 60 000 mm2
So sánh: 57 624 < 60 000
Vậy: 21 164 mm2 + 36 460 mm2 < 6 dm2
g)
Đổi: 62 dm2 – 29 dm2 = 33 dm2 = 3 300 cm2
So sánh: 450 < 3 300
Vậy: 450 cm2 < 62 dm2 – 29 dm2
h)
Đổi: 6 dm2 98 mm2 = 60 098 cm2;24 cm2 = 2 400 cm2
So sánh: 60 098 > 2 400
Vậy: 6 dm2 98 mm2 > 24 cm2
i)
Đổi: 5 dm2 37 mm2 = 50 037 mm2; 532 cm2 = 53 200 mm2
So sánh: 50 037 < 53 200
Vậy: 5 dm2 37 mm2 < 532 cm2
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a)
So sánh: \[\frac{1}{7} < \frac{2}{7} < \frac{5}{7} < \frac{6}{7} < \frac{9}{7} < \frac{{11}}{7}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{7};\frac{2}{7};\frac{5}{7};\frac{6}{7};\frac{9}{7};\frac{{11}}{7}\]
b)
So sánh: \[\frac{1}{9} < \frac{2}{9} < \frac{4}{9} < \frac{5}{9} < \frac{7}{9} < \frac{{10}}{9}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{9};\frac{2}{9};\frac{4}{9};\frac{5}{9};\frac{7}{9};\frac{{10}}{9}\]
c)
So sánh: \[\frac{1}{5} < \frac{2}{5} < \frac{3}{5} < \frac{6}{5} < \frac{8}{5} < \frac{9}{5}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{5};\frac{2}{5};\frac{3}{5};\frac{6}{5};\frac{8}{5};\frac{9}{5}\]
d)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 12
\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{6}{{12}}\]
\[\frac{5}{3} = \frac{{5 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{20}}{{12}}\]
\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{10}}{{12}}\]
Giữ nguyên phân số: \[\frac{7}{{12}}\]
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]
So sánh: \[\frac{6}{{12}} < \frac{7}{{12}} < \frac{9}{{12}} < \frac{{10}}{{12}} < \frac{{20}}{{12}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{2};\frac{7}{{12}};\frac{3}{4};\frac{5}{6};\frac{5}{3}\]
e)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 20
\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 10}}{{2 \times 10}} = \frac{{30}}{{20}}\]
\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 5}}{{4 \times 5}} = \frac{5}{{20}}\]
\[\frac{6}{5} = \frac{{6 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{{24}}{{20}}\]
\[\frac{9}{{10}} = \frac{{9 \times 2}}{{10 \times 2}} = \frac{{18}}{{20}}\]
Giữ nguyên phân số: \[\frac{7}{{20}}\]
So sánh: \[\frac{5}{{20}} < \frac{7}{{20}} < \frac{{18}}{{20}} < \frac{{24}}{{20}} < \frac{{30}}{{20}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{4};\frac{7}{{20}};\frac{9}{{10}};\frac{6}{5};\frac{{30}}{{20}}\]
f)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 24
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 8}}{{3 \times 8}} = \frac{8}{{24}}\]
\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 4}}{{6 \times 4}} = \frac{{20}}{{24}}\]
\[\frac{7}{8} = \frac{{7 \times 3}}{{8 \times 3}} = \frac{{21}}{{24}}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{{17}}{{24}}\]
\[\frac{{11}}{{12}} = \frac{{11 \times 2}}{{12 \times 2}} = \frac{{22}}{{24}}\]
So sánh: \[\frac{8}{{24}} < \frac{{17}}{{24}} < \frac{{20}}{{24}} < \frac{{21}}{{24}} < \frac{{22}}{{24}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{3};\frac{{17}}{{24}};\frac{5}{6};\frac{7}{8};\frac{{11}}{{12}}\]
Lời giải
a)
Rút gọn phân số:
\[\frac{{10}}{{15}} = \frac{{10:5}}{{15:5}} = \frac{2}{3}\]
\[\frac{6}{{36}} = \frac{{6:6}}{{36:6}} = \frac{1}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 6
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{4}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{6}\]
b)
Rút gọn phân số:
\[\frac{{20}}{{12}} = \frac{{20:4}}{{12:4}} = \frac{5}{3}\]
\[\frac{5}{{45}} = \frac{{5:5}}{{45:5}} = \frac{1}{9}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 9
\[\frac{5}{3} = \frac{{5 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{{15}}{9}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{9}\]
c)
Rút gọn phân số:
\[\frac{4}{{16}} = \frac{{4:4}}{{16:4}} = \frac{1}{4}\]
\[\frac{5}{{10}} = \frac{{5:5}}{{10:5}} = \frac{1}{2}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 4
\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 2}}{{2 \times 2}} = \frac{2}{4}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{4}\]
d)
Rút gọn phân số:
\[\frac{3}{9} = \frac{{3:3}}{{9:3}} = \frac{1}{3}\]
\[\frac{2}{{12}} = \frac{{2:2}}{{12:2}} = \frac{1}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 6
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{2}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{6}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.