Choose the best answer.
When he _________ from Jimmy as head of department last year, he had to deal with many financial problems.
Choose the best answer.
When he _________ from Jimmy as head of department last year, he had to deal with many financial problems.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. took on sb: tuyển thêm nhân viên, nhận trách nhiệm
B. took over sth: nắm quyền điều hành, nhận trách nhiệm từ ai đó
C. took up: chiếm, chiếm tỷ lệ, phần trăm
D. took in sth: thấu hiểu, hiểu sâu sắc
Dịch nghĩa: Khi anh ấy tiếp nhận trách nhiệm trở thành trưởng bộ phận từ Jimmy vào năm ngoái, anh ta đã phải xử lý rất nhiều vấn đề liên quan đến tài chính.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Deal with sth: giải quyết cái gì
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Mặc dù tôi đã nhận được tiền từ ngân hàng, nhưng tôi vẫn còn nghi ngờ về loại tiền này vì màu sắc khác thường của các tờ tiền.
→ dubious /ˈduːbiəs/ (a): (+ about) không chắc chắn về, không biết liệu nó tốt hay xấu
Xét các đáp án:
A. doubtful /ˈdaʊtfl/ (a): (+ about) hoài nghi, không chắc chắn (về độ tin cậy, đúng đắn)
B. conscious /ˈkɑːnʃəs/ (a): có nhận thức, nhận thức được
C. suspicious /səˈspɪʃəs/ (a): (+ of/about) nghi ngờ, hoài nghi (rằng ai làm gì bất hợp pháp,
thiếu chân thành nhưng không có bằng chứng)
D. accurate /ˈækjərət/ (a): chính xác
→ Do đó: dubious ~ doubtful
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Các công ty chi hàng triệu đô la cho các quảng cáo để cố gắng thuyết phục công chúng mua sản phẩm của họ.
→ Cần lưu ý hai danh từ sau:
Advertising /ˈædvərtaɪzɪŋ/ (n): hoạt động hoặc ngành công nghiệp quảng cáo (quảng cáo nói chung, nền quảng cáo)
Advertisement /ˌædvərˈtaɪzmənt/ (n): các quảng cáo như clips trên tivi, báo chí, poster và
banner.
Lưu ý “advertising” là danh từ không đếm được nên ta không dùng nó ở dạng số nhiều thêm “s”.
→ Sửa lỗi: advertisings → advertisements/ads
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.