Câu hỏi:

04/03/2026 29 Lưu

Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.

Although I have received the money from the bank, I am still dubious about the currency because of the unusual color of the bills.

A. doubtful 
B. conscious 
C. suspicious 
D. accurate

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Mặc dù tôi đã nhận được tiền từ ngân hàng, nhưng tôi vẫn còn nghi ngờ về loại tiền này vì màu sắc khác thường của các tờ tiền.

dubious /ˈduːbiəs/ (a): (+ about) không chắc chắn về, không biết liệu nó tốt hay xấu

Xét các đáp án:

A. doubtful /ˈdaʊtfl/ (a): (+ about) hoài nghi, không chắc chắn (về độ tin cậy, đúng đắn)

B. conscious /ˈkɑːnʃəs/ (a): có nhận thức, nhận thức được

C. suspicious /səˈspɪʃəs/ (a): (+ of/about) nghi ngờ, hoài nghi (rằng ai làm gì bất hợp pháp,

thiếu chân thành nhưng không có bằng chứng)

D. accurate /ˈækjərət/ (a): chính xác

Do đó: dubious ~ doubtful

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Các công ty chi hàng triệu đô la cho các quảng cáo để cố gắng thuyết phục công chúng mua sản phẩm của họ.

Cần lưu ý hai danh từ sau:

Advertising /ˈædvərtaɪzɪŋ/ (n): hoạt động hoặc ngành công nghiệp quảng cáo (quảng cáo nói chung, nền quảng cáo)

Advertisement /ˌædvərˈtaɪzmənt/ (n): các quảng cáo như clips trên tivi, báo chí, poster và

banner.

Lưu ý “advertising” là danh từ không đếm được nên ta không dùng nó ở dạng số nhiều thêm “s”.

Sửa lỗi: advertisings advertisements/ads

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

A. succeed /səkˈsiːd/ (v): thành công, thắng lợi

B. success /səkˈses/ (n): sự thành công

C. successfully /səkˈsesfəli/ (adv): một cách thành công

D. successful /səkˈsesfl/ (a):có kết quả, thành công

Ta có, ta cần một tính từ đứng sau mạo từ “a” và đứng trước danh từ “business career”, do đó ta chọn đáp án D

Câu 3

A. who I lent the money from 
B. whom I lent to the money 
C. I lent the money to 
D. whose money I lent

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. are produced 
B. having produced 
C. produced 
D. producing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP